Số nữ học sinh phổ thông Đà Nẵng 2025: 262.388 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025262.388người đứt chuỗi
Xếp hạng17/34▲ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 1.559.813
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Đà Nẵng là 262.388 người, tăng 4,1% so với 2023; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (1.559.813)
- Bằng 3% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Vĩnh Long (271.592, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 262.388
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2004–2025: 247.534 → 262.388 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 6% sau 21 năm, từ 247.534 (2004) lên 262.388 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,0% năm 2004, 2,9% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2023 (hạng 18 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 262.388 | 17 | 1.559.813 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 252.031 | 18 | 1.518.925 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 243.046 | 18 | 1.487.541 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 235.208 | 19 | 1.460.524 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 227.690 | 19 | 1.429.903 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 220.697 | 19 | 1.410.304 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 214.604 | 19 | 1.384.101 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 209.182 | 19 | 1.367.247 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 209.622 | 19 | 1.378.113 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 207.864 | 19 | 1.374.708 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 207.605 | 19 | 1.375.117 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 207.351 | 19 | 1.384.562 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 211.681 | 18 | 1.405.076 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 213.756 | 18 | 1.414.149 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 213.568 | 18 | 1.434.086 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 219.078 | 18 | 1.466.062 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 228.990 | 18 | 1.506.014 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 239.083 | 18 | 1.494.998 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 239.133 | 18 | 1.546.875 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 247.534 | 18 | 1.552.849 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
262.388 người (đứt chuỗi), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 17/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.