Tải dữ liệu

Đồng Nai (tỉnh cũ)

Đồng Nai hợp nhất vào Đồng Nai từ 1/7/2025 cùng Bình Phước. Dân số 2025: 3.415.964 người, thứ 5/63. 211 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Đồng Nai hiện nay →

Dân số trung bình 20253.415.964người · thứ 5/63
Diện tích 20255.864km2 · thứ 25/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025159,5triệu đồng/người · thứ 8/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025110,22% · thứ 11/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,0% · thứ 57/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20257.677nghìn đồng · thứ 4/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất3,40lần202560/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)98,13%20246/63
Chỉ số phát triển con người0,77chỉ số202410/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người29,94m2202424/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,24hệ số202559/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất13.267nghìn đồng20255/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất3.904nghìn đồng20252/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành7.677nghìn đồng20254/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung88,7%202449/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh100,0%20251/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,9%202517/63
Tỷ lệ hộ có máy tính30,4%20258/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,8%202449/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet97,3%20253/63
Tỷ lệ hộ nghèo0,0%202557/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin56,90%20256/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương83,5%202511/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động91,4%20255/63
Tỷ lệ người sử dụng internet92,6%20254/63
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp1.660.747tỷ đồng20244/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp295.913người20243/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh848.540người20244/63
Số lao động trong hợp tác xã4.326người202410/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh429.024người20244/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp77.987tỷ đồng20245/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp163.095cơ sở20244/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh28.378doanh nghiệp20244/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1227.698doanh nghiệp20244/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới4.608doanh nghiệp20244/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân8,20doanh nghiệp/1000 dân202412/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh329hợp tác xã202416/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.552nghìn đồng202411/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp115.084tỷ đồng20244/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp401,8triệu đồng202448/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp684.411tỷ đồng20244/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp4,70%202411/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp1.740.519tỷ đồng20244/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (46)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt84.870ha202529/63
Diện tích gieo trồng khoai lang231ha202542/63
Diện tích gieo trồng lạc972ha202536/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm50.690ha202539/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân15.580ha202545/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông18.840ha202323/30
Diện tích gieo trồng lúa mùa16.650ha202535/57
Diện tích gieo trồng mía2.940ha202512/62
Diện tích gieo trồng ngô34.200ha20259/63
Diện tích gieo trồng sắn17.641ha20258/40
Diện tích rừng hiện có178.300ha202431/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung3.680ha202524/53
Diện tích thu hoạch thủy sản8.176ha202521/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,77tạ/ha202521/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân67,25tạ/ha202523/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,49tạ/ha202512/30
Năng suất gieo trồng lúa mùa59,15tạ/ha20257/57
Năng suất gieo trồng ngô84,90tạ/ha20253/63
Sản lượng cá nuôi72.035tấn202515/63
Sản lượng cam12.800tấn202516/20
Sản lượng gỗ khai thác423.200m3202521/63
Sản lượng khoai lang3.772tấn202538/63
Sản lượng lạc2.083tấn202534/60
Sản lượng lúa cả năm313.120tấn202536/63
Sản lượng lúa đông xuân104.770tấn202544/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông109.844tấn202522/30
Sản lượng lúa mùa98.480tấn202534/57
Sản lượng lương thực có hạt603.500tấn202523/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người176,67kg202553/63
Sản lượng mía215.600tấn202512/62
Sản lượng ngô290.400tấn20253/63
Sản lượng sắn493.542tấn20257/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng8.093tấn202522/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng177.923tấn20251/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng504.941tấn20251/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng549tấn202537/63
Sản lượng thủy sản89.696tấn202530/63
Sản lượng thủy sản khai thác5.910tấn202532/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng83.786tấn202518/63
Sản lượng tôm nuôi9.567tấn202515/44
Số lượng bò101.900con202520/63
Số lượng gia cầm24.087.810con20254/63
Số lượng lợn1.969.300con20251/63
Số lượng trâu3.830con202542/63
Số trang trại1.702trang trại20253/61
Tỷ lệ che phủ rừng28,7%202435/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Đồng Nai

Thành phố Biên HòaHuyện Vĩnh CửuHuyện Trảng BomThành phố Long KhánhHuyện Thống NhấtHuyện Tân PhúHuyện Định QuánHuyện Cẩm MỹHuyện Long ThànhHuyện Xuân LộcHuyện Nhơn Trạch

Cùng hợp nhất vào Đồng Nai: Bình Phước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).