Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Đồng Nai 9/2026: 1.135 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20261.135triệu USD ước tính
Xếp hạng6/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng9,7%Đông Nam Bộ: 11.739
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 29.235
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Đồng Nai là 1.135 triệu USD, tăng 7,0% so với 8/2026; đứng thứ 6 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đông Nam Bộ (11.739)
- Bằng 4% mức cả nước (29.235)
- Bằng 63% Bắc Ninh (1.792, hạng 5)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Đồng Nai 1.135
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 6/2001–9/2026: 77,8 → 1.135 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.358% sau 25 năm, từ 77,8 (6/2001) lên 1.135 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 8,0% tháng 6/2001, 3,9% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 1.135 | 6 | 11.739 | 29.235 | ước tính |
| 8/2026 | 1.060 | 6 | 5.599 | 21.714 | ước tính |
| 7/2026 | 794,4 | 6 | 5.227 | 21.046 | ước tính |
| 6/2026 | 726,8 | 6 | 2.662 | 17.389 | ước tính |
| 5/2026 | 647,6 | 6 | 3.083 | 14.838 | ước tính |
| 4/2026 | 596,0 | 4 | 1.842 | 12.149 | ước tính |
| 3/2026 | 216,6 | 7 | 836,9 | — | ước tính |
| 2/2026 | 201,6 | 6 | 586,6 | 3.540 | ước tính |
| 1/2026 | 182,3 | 3 | 453,5 | 1.489 | ước tính |
| 12/2025 | 1.782 | 3 | 4.874 | 17.321 | ước tính |
| 11/2025 | 1.677 | 3 | 4.607 | 15.957 | ước tính |
| 10/2025 | 1.197 | 6 | 3.664 | 14.073 | ước tính |
| 9/2025 | 1.089 | 6 | 3.357 | 12.388 | ước tính |
| 8/2025 | 990,3 | 7 | 3.106 | 11.033 | ước tính |
| 7/2025 | 848,7 | 7 | 2.791 | 10.035 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 773,6 | 5 | 2.636 | 9.291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 728,4 | 4 | 2.405 | 7.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 640,1 | 3 | 1.996 | 5.592 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 522,9 | 3 | 1.739 | 4.333 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 399,1 | 1 | 1.026 | 2.191 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 291,1 | 1 | 607,7 | 1.287 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 1.595 | 5 | — | 19.731 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 1.037 | 7 | 4.503 | 15.230 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 821,2 | 6 | 4.195 | 13.554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 770,3 | 6 | 3.846 | 11.999 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 1.307 | 7 | — | 20.186 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 1.176 | 5 | — | 16.410 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 1.139 | 5 | 3.767 | 15.293 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 957,7 | 3 | — | 10.233 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 912,6 | 2 | — | 8.872 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 774,3 | 2 | — | 7.935 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 732,6 | 2 | — | 6.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 648,5 | 2 | — | 5.261 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 110,2 | 6 | — | 4.106 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 107,2 | 6 | — | 3.450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 60,1 | 7 | 262,9 | 1.764 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 58,0 | 4 | 173,0 | 1.205 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2022 | 570,8 | 5 | 4.149 | 11.521 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2022 | 501,1 | 5 | 3.706 | 9.929 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2022 | 496,2 | 4 | 3.590 | 7.124 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2022 | 443,4 | 4 | 3.220 | 6.350 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2022 | 372,9 | 4 | 3.077 | 5.723 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2022 | 164,4 | 5 | 2.768 | 4.943 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2022 | 136,8 | 5 | 2.651 | 4.116 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2022 | 123,0 | 5 | 2.442 | 3.697 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2022 | 110,2 | 6 | 2.325 | 3.213 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 75,3 | 4 | 341,7 | 631,8 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2021 | 622,9 | 6 | 6.051 | 15.245 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2021 | 613,7 | 6 | 5.733 | 14.058 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2021 | 591,5 | 5 | — | 13.019 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2021 | 500,1 | 5 | — | 12.499 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2021 | 436,7 | 4 | — | 11.325 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 406,9 | 4 | — | 10.129 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 283,3 | 5 | 4.604 | 9.549 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2021 | 218,2 | 4 | — | 8.828 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2020 | 727,4 | 3 | 3.166 | 14.646 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2020 | 618,4 | 5 | 2.745 | 13.559 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2020 | 223,8 | 7 | 1.527 | 8.437 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 149,3 | 7 | 1.320 | 7.440 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2020 | 130,9 | 6 | 1.002 | 6.780 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2020 | 99,4 | 5 | 734,5 | 5.531 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2020 | 62,5 | 4 | 566,0 | 5.004 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2020 | 34,6 | 4 | — | 4.461 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 1.593 | 3 | — | 16.746 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 1.154 | 3 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 769,9 | 5 | 3.513 | 9.128 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2018 | 1.338 | 3 | 5.871 | 17.976 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 1.268 | 3 | 5.380 | 15.788 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 1.173 | 3 | 5.062 | 15.028 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 1.019 | 3 | — | 14.125 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 903,0 | 3 | 4.274 | 13.482 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 655,7 | 3 | 3.850 | 13.205 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2018 | 565,7 | 3 | 3.500 | 11.800 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2018 | 488,7 | 3 | 1.915 | 4.657 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2018 | 380,0 | 3 | 1.536 | 3.554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 267,7 | 2 | 1.053 | 2.122 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2017 | 1.372 | 3 | — | 21.276 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2017 | 932,6 | 4 | — | 19.797 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2017 | 740,8 | 5 | — | 16.301 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2017 | 725,7 | 5 | — | 14.561 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2017 | 639,3 | 4 | — | 13.456 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2017 | 580,5 | 5 | — | 12.927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2017 | 554,1 | 4 | — | 11.838 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 442,7 | 3 | 2.214 | 5.595 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 434,8 | 3 | 1.998 | 4.882 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2017 | 405,9 | 2 | — | 2.917 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2016 | 45,0 | 5 | 377,5 | 1.011 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2014 | 292,9 | 5 | — | 3.669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2014 | 269,6 | 5 | — | 3.228 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2014 | 160,6 | 4 | — | 2.047 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2013 | 458,4 | 2 | — | 9.294 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2013 | 417,6 | 2 | — | 7.405 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2013 | 392,1 | 2 | — | 6.920 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2013 | 391,8 | 2 | — | 5.812 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2013 | 229,8 | 1 | — | 2.927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2012 | 668,7 | 2 | — | 6.680 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2012 | 674,2 | 2 | — | 6.108 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2012 | 652,0 | 2 | — | 5.524 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2012 | 690,5 | 2 | — | 5.199 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2012 | 629,8 | 2 | — | 4.124 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2012 | 90,3 | 4 | — | 3.099 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2012 | 90,3 | 3 | — | 2.267 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2012 | 35,9 | 2 | — | 910,9 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2011 | 75,3 | 6 | 1.653 | 3.527 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2010 | 153,2 | 6 | — | 8.414 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2010 | 150,6 | 7 | — | 7.905 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 2.400 | 3 | 8.518 | 16.345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2009 | 2.385 | 3 | — | 14.657 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2009 | 2.333 | 3 | — | 14.048 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2009 | 332,6 | 2 | — | 7.673 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2009 | 332,6 | 2 | — | 5.625 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2009 | 332,6 | 2 | — | 5.429 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 1.784 | 5 | 20.448 | 46.324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2008 | 1.783 | 4 | 20.179 | 44.497 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2008 | 1.788 | 4 | 11.687 | 30.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 1.877 | 3 | 7.861 | 17.856 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2007 | 469,8 | 10 | 5.067 | 13.400 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 389,1 | 7 | 3.408 | 8.291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 358,2 | 6 | 2.947 | 7.104 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2007 | 262,3 | 4 | 2.663 | 6.371 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2007 | 156,6 | 5 | 1.731 | 3.930 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 66,3 | 6 | 1.264 | 3.699 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 34,8 | 8 | 1.315 | 2.860 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 304,7 | 4 | 4.018 | 7.566 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2006 | 317,0 | 3 | 3.884 | 6.152 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2006 | 317,0 | 3 | 2.751 | 4.779 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2006 | 250,7 | 3 | 2.028 | 3.850 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2006 | 101,6 | 4 | 1.731 | 2.963 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2006 | 91,7 | 5 | 1.644 | 2.773 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2006 | 86,7 | 4 | 1.232 | 2.260 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 86,7 | 4 | 1.130 | 2.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2006 | 80,1 | 4 | 1.072 | 1.913 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2006 | 59,3 | 3 | — | 1.625 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 441,8 | 3 | 1.952 | 3.896 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2005 | 424,4 | 2 | — | 3.608 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 467,0 | 3 | 1.052 | 2.984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 418,6 | 3 | 946,9 | 2.644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 357,4 | 3 | 852,5 | 2.237 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 333,1 | 3 | 791,4 | 2.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 279,6 | 3 | 686,0 | 1.868 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2005 | 279,6 | 2 | 565,6 | 1.686 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2005 | 264,2 | 2 | 454,1 | 1.450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 456,7 | 2 | 1.154 | 2.084 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 456,7 | 2 | 1.106 | 1.984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 456,7 | 2 | 954,8 | 1.603 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 276,2 | 2 | 680,6 | 1.246 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 153,0 | 2 | 419,5 | 806,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2004 | 79,1 | 2 | — | 621,5 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 263,0 | 2 | 937,6 | 1.513 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 78,8 | 3 | 449,5 | 710,2 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 61,6 | 3 | 390,7 | 633,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2003 | 57,0 | 2 | 216,8 | 382,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2003 | 39,0 | 2 | — | 178,7 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2003 | 28,0 | 2 | — | 122,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 248,3 | 2 | 875,7 | 1.333 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2002 | 222,3 | 2 | 770,0 | 1.171 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2002 | 216,3 | 2 | 724,4 | 1.085 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2002 | 182,1 | 2 | 581,2 | 874,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2002 | 163,6 | 2 | 518,0 | 771,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2002 | 127,5 | 2 | 420,8 | 593,9 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2002 | 113,3 | 2 | 328,3 | 473,5 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2002 | 101,9 | 2 | 260,5 | 393,8 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2001 | 188,2 | 2 | 1.744 | 2.192 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2001 | 165,9 | 1 | — | 2.074 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2001 | 130,6 | 2 | — | 1.990 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2001 | 130,6 | 3 | 1.603 | 1.941 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2001 | 87,4 | 2 | — | 1.138 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2001 | 87,4 | 2 | — | 1.084 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2001 | 77,8 | 2 | — | 968,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Đồng Nai tháng 9/2026 là bao nhiêu?
1.135 triệu USD (ước tính), đứng thứ 6 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 6/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.