Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm TP. Hồ Chí Minh 9/2026: 9.773 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/20269.773triệu USD ước tính
Xếp hạng1/20▲ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng83%Đông Nam Bộ: 11.739
Tỷ trọng cả nước33%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh là 9.773 triệu USD, tăng 160,7% so với 8/2026; đứng thứ 1 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

TP. Hồ Chí Minh 9.773
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Nội · Hải Phòng · Bắc Ninh · Đồng Nai

TP. Hồ Chí Minh 9/2001–9/2026: 1.456 → 9.773 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 571% sau 25 năm, từ 1.456 (9/2001) lên 9.773 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 75,0% tháng 9/2001, 33,4% tháng 9/2026.
  • Lên 1 bậc so với 8/2026 (hạng 2 → 1).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳTP. Hồ Chí MinhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/20269.773111.73929.235ước tính
8/20263.74925.59921.714ước tính
7/20263.67825.22721.046ước tính
6/20261.46742.66217.389ước tính
5/20261.10243.08314.838ước tính
4/2026983,431.84212.149ước tính
3/2026394,04836,9—ước tính
2/2026286,64586,63.540ước tính
1/2026189,82453,51.489ước tính
12/20252.11314.87417.321ước tính
11/20252.02814.60715.957ước tính
10/20251.60123.66414.073ước tính
9/20251.46923.35712.388ước tính
8/20251.34823.10611.033ước tính
7/20251.30612.79110.035đứt chuỗiước tính
6/20251.23312.6369.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20251.14712.4057.015ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2025965,311.9965.592ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025866,511.7394.333ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025310,641.0262.191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025194,42607,71.287ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20243.0381—19.731ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20242.9241—17.387ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20242.79214.50315.230ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20242.71414.19513.554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20242.50613.84611.999ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20242.2571—10.764ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20242.0451—9.537ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20241.9711—7.936ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20241.8811—7.110ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2024562,74—4.774ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2024404,13—3.596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2024346,02—2.011ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20232.0865—20.186ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20232.0064—16.410ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20231.84933.76715.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2023123,03262,91.764ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2023110,92173,01.205ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20222.7921—12.446ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20222.61914.14911.521ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20222.57513.7069.929ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20222.47513.5907.124ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20222.28413.2206.350ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20222.22213.0775.723ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20222.13112.7684.943ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20222.08212.6514.116ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20221.90512.4423.697ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20221.81112.3253.213ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202296,92341,7631,8ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202252,52—388,0ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20211.66136.05115.245ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20211.42325.73314.058ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20211.2181—13.019ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20211.0872—12.499ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20211.0731—11.325ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2021935,72—10.129ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2021907,734.6049.549ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2021386,02—3.309ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2021174,13—1.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20201.72413.16614.646ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20201.48412.74513.559ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20201.3221—11.661ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20201.1661—10.360ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20201.1221—9.734ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20201.0211—9.462ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2020709,111.5278.437ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2020618,811.3207.440ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2020376,521.0026.780ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2020263,12734,55.531ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2020153,52566,05.004ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20194.0091—16.746ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20193.3471——ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20192.7891—12.834ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20192.5681—10.973ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20191.91213.5139.128ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20191.7871—8.272ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20191.4651—7.412ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20191.2691—6.458ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20191.0461—5.345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2019790,21—3.821ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2019458,01—2.445ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2019133,51—805,0ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20183.80525.87117.976ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20183.48825.38015.788ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20183.30425.06215.028ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20183.1352—14.125ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20183.01424.27413.482ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20182.86323.85013.205ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20182.63123.50011.800ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20181.14011.9154.657ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2018955,511.5363.554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2018685,611.0532.122ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2018419,71—1.391ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2018129,81—442,6ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20173.3381—16.301ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20172.2502—14.561ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20172.0292—13.456ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20171.9112—12.927ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20171.5432—11.838ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20171.37812.2145.595ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20171.18711.9984.882ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20171.0461—2.917ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2017934,61—2.029ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2017850,21—1.244ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20162.8971—15.182ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20162.3771—13.028ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20162.1281—12.265ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20161.9821—11.165ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20161.8441—9.796ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20161.6811—8.695ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20161.4781—7.497ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20161.2472—7.567ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2016739,81—5.083ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2016596,51—2.740ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2016442,71—1.905ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2016223,03377,51.011ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20155.6041—15.578ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20154.0611—13.554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20153.7561—12.426ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20153.1751—11.038ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20152.8811—7.879ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2015930,31—3.839ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2015784,51—2.957ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2015727,31—2.676ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20141.1231—4.858ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20141.0491—3.669ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20141.0051—3.228ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2014987,51—2.047ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20131.7792—14.272ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2013709,71—5.812ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2013636,81—5.091ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20122.5531—7.854ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20122.4691—7.257ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20122.2731—6.680ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20122.0431—6.108ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20122.0061—5.524ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20121.8631—5.199ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20121.7261—4.762ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20121.3471—4.124ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20121.3281—3.099ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20121.2731—2.267ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/201249,31—910,9ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20113.2001—9.914ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20112.6902—8.876ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20112.5892—8.238ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20112.3952—7.943ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20112.2822—7.630ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20112.1061—4.399ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20111.52011.6533.527ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20111.3701—3.205ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20111.3331—2.038ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20104.6581—17.230ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20104.3891—12.101ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20104.2741—11.590ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20104.2451—11.406ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20103.6831—10.790ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20103.3441—8.414ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20103.3441—7.905ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20102.7441—7.132ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20101.4472—5.600ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20101.4181—1.924ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20095.99518.51816.345ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20096.1761—14.657ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20095.9131—14.048ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20095.8271—7.673ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20093.9761—5.625ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20093.9301—5.429ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20093.7351—4.722ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200818.9091—60.271ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200818.3491—59.017ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200817.9941—58.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200817.9411—56.268ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200817.885120.44846.324ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/200817.758120.17944.497ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20089.476111.68730.947ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20087.9491—14.725ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20083.6081—7.226ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/20083.5701—5.156ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/20081.9711—2.529ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20075.10417.86117.856ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20073.82715.06713.400ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20072.82113.4088.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20072.42712.9477.104ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20072.25812.6636.371ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20071.47711.7313.930ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20071.16111.2643.699ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/20071.14311.3152.860ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20063.60614.0187.566ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20063.46013.8846.152ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20062.32812.7514.779ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20061.67112.0283.850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20061.53611.7312.963ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/20061.45911.6442.773ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/20061.12511.2322.260ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/20061.02411.1302.015ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2006973,211.0721.913ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20051.42811.9523.896ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2005517,721.0522.984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2005471,12946,92.644ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2005438,42852,52.237ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2005410,62791,42.100ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2005376,52686,01.868ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2005273,63565,61.686ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2005177,53454,11.450ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2005133,02—1.310ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200588,72—1.032ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2004617,111.1542.084ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2004572,211.1061.984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2004473,01954,81.603ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2004380,81680,61.246ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2004256,11419,5806,6ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2004179,71—621,5ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2003591,21937,61.513ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2003322,91449,5710,2ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2003297,61390,7633,0ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2003130,31216,8382,1ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200374,61—178,7ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200356,21—122,0ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2002539,81875,71.333ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2002512,11770,01.171ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2002475,81724,41.085ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2002366,81581,2874,6ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2002323,61518,0771,4ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2002266,41420,8593,9ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2002198,21328,3473,5ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2002141,81260,5393,8ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2002118,61—300,1ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/200298,41—215,1ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/200257,11—112,6ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20011.53011.7442.192ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20011.45611.6031.941ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của TP. Hồ Chí Minh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

9.773 triệu USD (ước tính), đứng thứ 1 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

TP. Hồ Chí Minh đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 1/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, TP. Hồ Chí Minh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, TP. Hồ Chí Minh gồm Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố TP. Hồ Chí Minh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của TP. Hồ Chí Minh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này