Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Hải Phòng 9/2026: 1.919 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/20261.919triệu USD ước tính
Xếp hạng4/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng30%Đồng bằng sông Hồng: 6.422
Tỷ trọng cả nước6,6%Cả nước: 29.235
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng là 1.919 triệu USD, tăng 1,6% so với 8/2026; đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố.
- Bằng 30% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6.422)
- Bằng 7% mức cả nước (29.235)
- Bằng 80% Nghệ An (2.389, hạng 3)
Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)
Hải Phòng 1.919
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 6/2001–9/2026: 10,5 → 1.919 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 18.199% sau 25 năm, từ 10,5 (6/2001) lên 1.919 triệu USD (9/2026).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% tháng 6/2001, 6,6% tháng 9/2026.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 1.919 | 4 | 6.422 | 29.235 | ước tính |
| 8/2026 | 1.889 | 4 | 5.468 | 21.714 | ước tính |
| 7/2026 | 1.834 | 4 | 5.412 | 21.046 | ước tính |
| 6/2026 | 1.756 | 3 | 4.645 | 17.389 | ước tính |
| 5/2026 | 711,1 | 5 | 2.345 | 14.838 | ước tính |
| 4/2026 | 195,7 | 10 | 1.195 | 12.149 | ước tính |
| 3/2026 | 143,0 | 9 | 932,8 | — | ước tính |
| 2/2026 | 129,0 | 8 | 1.006 | 3.540 | ước tính |
| 1/2026 | 93,4 | 6 | 418,9 | 1.489 | ước tính |
| 12/2025 | 1.777 | 4 | 7.314 | 17.321 | ước tính |
| 11/2025 | 1.672 | 4 | 6.850 | 15.957 | ước tính |
| 10/2025 | 1.566 | 3 | 6.423 | 14.073 | ước tính |
| 9/2025 | 1.454 | 3 | 5.868 | 12.388 | ước tính |
| 8/2025 | 1.242 | 3 | 5.289 | 11.033 | ước tính |
| 7/2025 | 1.035 | 5 | 4.629 | 10.035 | đứt chuỗiước tính |
| 6/2025 | 936,1 | 3 | — | 9.291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2025 | 855,7 | 2 | — | 7.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2025 | 729,4 | 2 | — | 5.592 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2025 | 550,1 | 2 | — | 4.333 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2025 | 372,9 | 2 | — | 2.191 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2025 | 133,1 | 5 | — | 1.287 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2024 | 1.233 | 6 | — | 19.731 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2024 | 1.152 | 5 | — | 17.387 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2024 | 1.040 | 6 | — | 15.230 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2024 | 652,5 | 8 | — | 13.554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2024 | 611,9 | 7 | — | 11.999 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2024 | 553,5 | 6 | — | 10.764 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2024 | 392,1 | 6 | — | 9.537 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2024 | 335,9 | 6 | — | 7.936 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2024 | 300,5 | 6 | — | 7.110 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2024 | 150,1 | 5 | 1.447 | 2.011 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2023 | 2.539 | 4 | — | 20.186 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2023 | 2.155 | 3 | — | 16.410 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2023 | 1.694 | 4 | — | 15.293 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2023 | 810,3 | 4 | — | 10.233 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2023 | 673,0 | 6 | — | 8.872 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2023 | 599,5 | 6 | — | 7.935 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2023 | 479,6 | 5 | — | 6.492 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2023 | 408,8 | 5 | — | 5.261 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2023 | 328,0 | 4 | — | 4.106 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2023 | 207,8 | 4 | — | 3.450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2023 | 88,9 | 4 | — | 1.764 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2023 | 80,5 | 3 | — | 1.205 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2022 | 74,6 | 5 | — | 631,8 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2021 | 284,1 | 5 | — | 10.129 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2021 | 269,2 | 6 | — | 9.549 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2021 | 144,9 | 5 | — | 8.456 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2021 | 107,6 | 4 | — | 7.223 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2021 | 98,5 | 4 | — | 3.309 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2021 | 41,8 | 4 | — | 1.324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2020 | 637,4 | 4 | — | 11.661 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2020 | 609,0 | 3 | — | 10.360 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2020 | 508,2 | 4 | — | 9.734 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2020 | 168,5 | 6 | — | 7.440 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1/2020 | 45,9 | 2 | — | 4.461 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2019 | 1.059 | 5 | — | 16.746 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2019 | 982,9 | 5 | — | — | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2019 | 899,7 | 5 | — | 12.834 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2019 | 853,2 | 4 | — | 10.973 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2019 | 803,8 | 4 | — | 9.128 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2019 | 753,6 | 4 | — | 8.272 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2019 | 702,6 | 4 | — | 7.412 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2019 | 586,7 | 4 | — | 6.458 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2019 | 520,0 | 3 | — | 5.345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2019 | 459,2 | 3 | — | 3.821 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2019 | 380,9 | 2 | — | 2.445 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2018 | 791,4 | 4 | — | 15.788 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2018 | 772,0 | 4 | — | 15.028 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2018 | 713,6 | 4 | — | 14.125 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2018 | 596,6 | 4 | — | 13.482 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2018 | 468,4 | 4 | — | 13.205 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2018 | 82,6 | 5 | — | 2.122 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2018 | 80,9 | 3 | — | 1.391 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2017 | 362,8 | 6 | — | 16.301 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2017 | 333,6 | 6 | — | 14.561 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2017 | 314,6 | 6 | — | 13.456 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2017 | 286,6 | 6 | — | 12.927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2017 | 166,2 | 6 | — | 5.595 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2017 | 155,5 | 5 | — | 4.882 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2015 | 843,0 | 3 | — | 15.578 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2015 | 690,0 | 4 | — | 13.554 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2015 | 703,9 | 3 | — | 12.426 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2015 | 513,7 | 4 | — | 11.038 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2015 | 465,9 | 3 | — | 7.879 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2015 | 160,8 | 3 | — | 2.957 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2015 | 56,2 | 2 | — | 1.217 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2015 | 34,9 | 2 | — | 712,3 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2014 | 1.201 | 2 | — | 15.643 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2014 | 1.147 | 2 | — | 13.411 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2014 | 1.132 | 2 | — | 9.954 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2014 | 868,4 | 2 | — | 7.638 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2014 | 845,6 | 2 | — | 7.246 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2014 | 791,3 | 2 | — | 6.859 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2014 | 787,1 | 2 | — | 4.858 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2014 | 431,6 | 3 | — | 3.669 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2014 | 368,5 | 2 | — | 3.228 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2014 | 323,0 | 2 | — | 2.047 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2013 | 2.464 | 1 | — | 14.272 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2013 | 2.553 | 1 | — | 13.779 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2013 | 2.455 | 1 | — | 13.077 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2013 | 2.450 | 1 | — | 9.294 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2013 | 948,7 | 1 | — | 7.405 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2013 | 947,0 | 1 | — | 6.920 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2013 | 286,4 | 4 | — | 5.812 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2013 | 170,5 | 2 | — | 5.091 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2013 | 124,5 | 2 | — | 2.927 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2013 | 121,3 | 1 | — | 532,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2012 | 625,0 | 2 | — | 3.099 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2012 | 612,8 | 2 | — | 2.267 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2011 | 3.092 | 2 | — | 9.914 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2011 | 2.770 | 1 | — | 8.876 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2011 | 2.730 | 1 | — | 8.238 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2011 | 2.709 | 1 | — | 7.943 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2011 | 2.698 | 1 | — | 7.630 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2011 | 250,7 | 5 | — | 4.399 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2011 | 239,3 | 5 | — | 3.527 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2009 | 46,4 | 9 | — | 16.345 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2008 | 539,6 | 9 | — | 60.271 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2008 | 400,0 | 9 | — | 59.017 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2008 | 403,4 | 9 | — | 58.291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2008 | 400,8 | 9 | — | 56.268 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2008 | 400,8 | 9 | — | 46.324 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2008 | 387,5 | 10 | — | 44.497 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2008 | 298,8 | 10 | — | 30.947 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2008 | 164,6 | 7 | — | 14.725 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2008 | 117,1 | 6 | — | 7.226 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2008 | 85,3 | 5 | — | 5.156 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2007 | 683,1 | 7 | 4.284 | 17.856 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2007 | 577,4 | 8 | 2.946 | 13.400 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2007 | 483,8 | 6 | 2.063 | 8.291 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2007 | 375,3 | 5 | 1.917 | 7.104 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2007 | 256,7 | 5 | — | 6.371 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2007 | 245,2 | 4 | — | 3.930 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2007 | 199,0 | 4 | — | 3.699 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2007 | 206,8 | 3 | — | 2.860 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2006 | 590,0 | 3 | — | 7.566 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2006 | 247,8 | 4 | — | 6.152 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2006 | 214,9 | 4 | — | 4.779 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2006 | 186,5 | 4 | — | 3.850 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2006 | 168,3 | 3 | — | 2.963 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2006 | 168,3 | 3 | — | 2.773 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2006 | 168,3 | 3 | — | 2.260 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2006 | 192,5 | 3 | — | 2.015 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2006 | 171,2 | 3 | — | 1.913 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2006 | 184,6 | 2 | — | 1.625 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2006 | 93,5 | 2 | — | 1.319 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2005 | 186,4 | 4 | — | 3.896 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2005 | 137,5 | 3 | — | 3.608 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2005 | 126,2 | 4 | — | 2.984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2005 | 121,7 | 4 | — | 2.644 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2005 | 120,9 | 4 | — | 2.237 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2005 | 112,1 | 4 | — | 2.100 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2005 | 25,7 | 7 | — | 1.868 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2005 | 23,7 | 5 | — | 1.686 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2005 | 23,3 | 4 | — | 1.450 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2005 | 20,2 | 3 | — | 1.310 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2004 | 113,0 | 5 | — | 2.084 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2004 | 113,0 | 5 | — | 1.984 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2004 | 73,5 | 4 | — | 1.603 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2004 | 43,5 | 5 | — | 1.246 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2004 | 37,4 | 5 | — | 806,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2003 | 120,6 | 4 | — | 1.513 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2003 | 94,1 | 2 | — | 710,2 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2003 | 87,0 | 2 | — | 633,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2003 | 39,7 | 3 | — | 382,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2003 | 17,4 | 3 | — | 178,7 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2003 | 10,2 | 3 | — | 122,0 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2002 | 46,0 | 6 | — | 1.333 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2002 | 46,0 | 4 | — | 1.171 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2002 | 39,2 | 5 | — | 1.085 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2002 | 34,7 | 4 | — | 874,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2002 | 30,9 | 4 | — | 771,4 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2002 | 28,0 | 4 | — | 593,9 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2002 | 25,7 | 4 | — | 473,5 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 5/2002 | 25,1 | 4 | — | 393,8 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 4/2002 | 20,9 | 3 | — | 300,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 3/2002 | 2,9 | 4 | — | 215,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2/2002 | 1,4 | 3 | — | 112,6 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 12/2001 | 36,6 | 4 | — | 2.192 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 11/2001 | 36,6 | 3 | — | 2.074 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 10/2001 | 36,6 | 3 | — | 1.990 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 9/2001 | 34,7 | 4 | — | 1.941 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 8/2001 | 22,3 | 3 | — | 1.138 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 7/2001 | 14,0 | 3 | — | 1.084 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 6/2001 | 10,5 | 3 | — | 968,1 | ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hải Phòng tháng 9/2026 là bao nhiêu?
1.919 triệu USD (ước tính), đứng thứ 4 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 4/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.