Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Hưng Yên 9/2026: 892,1 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026892,1triệu USD ước tính
Xếp hạng7/20▲ 1 bậc so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 6.422
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên là 892,1 triệu USD, tăng 26,5% so với 8/2026; đứng thứ 7 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Hưng Yên 892,1
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 8/2004–9/2026: 9,4 → 892,1 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 9.391% sau 22 năm, từ 9,4 (8/2004) lên 892,1 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% tháng 8/2004, 3,1% tháng 9/2026.
  • Lên 1 bậc so với 8/2026 (hạng 8 → 7).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026892,176.42229.235ước tính
8/2026705,185.46821.714ước tính
7/2026690,085.41221.046ước tính
6/2026669,474.64517.389ước tính
5/2026287,7102.34514.838ước tính
4/2026238,381.19512.149ước tính
3/2026206,98932,8—ước tính
2/2026200,871.0063.540ước tính
1/2026164,94418,91.489ước tính
12/20251.46167.31417.321ước tính
11/20251.36366.85015.957ước tính
10/20251.39746.42314.073ước tính
9/20251.31445.86812.388ước tính
8/20251.10745.28911.033ước tính
7/20251.06544.62910.035đứt chuỗiước tính
6/2025920,14—9.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2025777,03—7.015ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2025400,44—5.592ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2025268,75—4.333ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2025184,35—2.191ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2025162,74—1.287ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20242.5422—19.731ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/20241.7524—17.387ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/20241.5964—15.230ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/20241.1224—13.554ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2024998,55—11.999ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2024973,55—10.764ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2024940,45—9.537ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2024789,14—7.936ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2024533,55—7.110ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2024408,65—4.774ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/2024267,55—3.596ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/2024196,731.4472.011ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/20233.3381—20.186ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2023982,97—16.410ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2023916,07—15.293ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202367,46—1.764ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2022536,65—12.446ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2022208,35—5.723ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
6/2022180,54—4.943ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
5/2022172,54—4.116ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/2022142,64—3.697ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/2022138,04—3.213ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2021853,75—15.245ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2021750,15—14.058ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/2021646,14—13.019ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2021645,24—12.499ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2021342,95—11.325ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/202049,47—6.780ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/202045,28—5.531ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2/202037,26—5.004ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1/202031,75—4.461ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
3/201425,75—2.047ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
4/201166,95—3.205ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2007211,6124.28417.856ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/2007196,3132.94613.400ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/2007193,2112.0638.291ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/2007180,691.9177.104ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
7/2007177,27—6.371ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/2006134,26—7.566ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200681,68—6.152ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
10/200678,66—4.779ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200677,66—3.850ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/200669,66—2.963ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
12/200422,211—2.084ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
11/200411,111—1.984ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
9/200410,111—1.603ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
8/20049,411—1.246ước tínhdự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Đến 6/2025 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hưng Yên tháng 9/2026 là bao nhiêu?

892,1 triệu USD (ước tính), đứng thứ 7 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 7/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này