Tải dữ liệu

Bắc Ninh và Đồng Nai

Bắc Ninh (Đồng bằng sông Hồng) · Đồng Nai (Đông Nam Bộ)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Bắc Ninh tốt hơn ở 40, Đồng Nai tốt hơn ở 39; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuBắc NinhĐồng NaiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
5.933 #46.673 #32025
Số bị can đã bị truy tố
người
5.911 #47.800 #32025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
5.507 #68.733 #32025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.104 #91.042 #132025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
406 #11401 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #190,02 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,60 #151,04 #102025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,24 #148,73 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
373 #14668 #22025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #220,04 #312025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,47 #241,73 #302025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,41 #1814,45 #342025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
3.117 #114.177 #72025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.797 #1328.060 #62025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.825 #63.603 #32025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.689 #63.823 #32025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.688 #64.398 #32025
Số vụ cháy, nổ
vụ
70,00 #1278,00 #112025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
658 #11932 #32025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #190,06 #282025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,58 #232,41 #202025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,56 #1720,18 #282025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
487,73 #144,20 #52025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,14 #3156,46 #212025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,02 #1584,18 #282025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuBắc NinhĐồng NaiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,50 #43,10 #12025
Cân nặng theo tuổi
%
7,70 #114,40 #22025
Chiều cao theo tuổi
%
14,60 #126,50 #12025
Số bác sĩ
người
3.288 #72.974 #92022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
5.180 #54.491 #92025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
102,00 #14259,00 #72017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.491 #209.854 #82025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
407 #13326 #222017
Số giường bệnh
giường
8.804 #1411.681 #92023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
8.448 #169.736 #72017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.489 #203.316 #172025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,8 #90,7 #52025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
29,00 #2230,00 #212025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
97,72 #9219,28 #212025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
167,00 #13448,00 #72025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.139 #228.262 #82024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,1 #1375,9 #62025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,43 #1597,55 #142025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,45 #138,73 #62025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,61 #1313,16 #62025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuBắc NinhĐồng NaiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.565.393 #32.061.343 #52024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
636.367 #5811.478 #42024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
373.166 #9397.315 #52024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
112.538 #385.349 #42024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
216.216 #6221.757 #42024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
9,08 #58,73 #62025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
23.936 #634.256 #32024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
32.437 #639.238 #32025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
7.678 #48.201 #32025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
887 #3386 #242024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
435.387 #5502.561 #42024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
851.926 #5996.212 #32024
Số lao động trong hợp tác xã
người
7.565 #74.769 #142024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
12.168 #411.324 #72024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
121.043 #5132.165 #42024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
476,8 #22423,8 #292024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,39 #44,14 #62024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.979.773 #52.072.824 #32024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuBắc NinhĐồng NaiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
161.370 #1697.600 #272025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.575 #8339 #302025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
7.761 #81.085 #252025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
149.700 #1561.400 #262025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
74.360 #1518.550 #272025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
75.330 #824.450 #222025
Diện tích gieo trồng mía
ha
146 #263.068 #112025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.660 #2136.190 #112025
Diện tích rừng hiện có
ha
167.657 #23335.585 #212025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
11.490 #134.220 #192025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
13.000 #159.240 #162025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
56,94 #2258,10 #172025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
63,55 #1762,88 #182025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,42 #1753,40 #132025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
42,81 #2982,85 #12025
Sản lượng cá nuôi
tấn
90.550 #1173.808 #132025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
1.103.900 #8488.300 #172025
Sản lượng khoai lang
tấn
41.792 #64.468 #262025
Sản lượng lạc
tấn
20.326 #72.188 #262025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
852.380 #17357.060 #262025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
472.560 #16116.700 #272025
Sản lượng lúa mùa
tấn
379.820 #9130.560 #202025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
902.310 #17656.900 #192025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
252,58 #28146,18 #322025
Sản lượng mía
tấn
5.500 #26219.000 #102025
Sản lượng ngô
tấn
49.920 #23299.840 #42025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
7.889 #2111.669 #152025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
167.074 #3281.279 #12025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
252.422 #8859.270 #12025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
1.972 #212.020 #202025
Sản lượng thủy sản
tấn
95.468 #2291.730 #232025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
4.615 #256.171 #242025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
90.854 #1285.559 #132025
Số lượng bò
con
100.020 #21146.110 #152025
Số lượng gia cầm
con
26.624.128 #736.492.290 #42025
Số lượng lợn
con
963.300 #123.670.800 #12025
Số lượng trâu
con
25.245 #2016.565 #232025
Số trang trại
trang trại
596,00 #172.626 #32025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
31,2 #2225,3 #232025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.