Số lớp mẫu giáo Đồng Nai 2023: 5.194 lớp
lớp · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20235.194lớp dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng9/34▲ 2 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng20%Đông Nam Bộ: 25.727
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 158.215
Năm 2023, số lớp mẫu giáo của Đồng Nai là 5.194 lớp, tăng 6,5% so với 2021; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đông Nam Bộ (25.727)
- Bằng 3% mức cả nước (158.215)
- Bằng 87% Nghệ An (5.971, hạng 8)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Đồng Nai 5.194
Cao Bằng 1.289Cả nước 158.215TP. Hồ Chí Minh 17.461
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2002–2023: 2.433 → 5.194 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 113% sau 21 năm, từ 2.433 (2002) lên 5.194 lớp (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 2002, 3,3% năm 2023.
- Lên 2 bậc so với 2021 (hạng 11 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 5.194 | 9 | 25.727 | 158.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 4.875 | 11 | 24.365 | 155.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 5.045 | 10 | 25.522 | 158.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.329 | 12 | 23.778 | 151.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.334 | 6 | 25.044 | 155.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.904 | 6 | 23.762 | 150.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.841 | 4 | 23.259 | 147.249 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5.684 | 4 | 21.218 | 133.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.659 | 16 | 17.338 | 125.486 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.455 | 16 | 15.862 | 121.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.631 | 14 | 16.279 | 117.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.173 | 16 | 22.950 | 119.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.776 | 8 | 13.423 | 106.646 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.141 | 15 | 13.127 | 103.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.868 | 9 | 13.049 | 99.729 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.179 | 12 | 11.732 | 97.456 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.126 | 12 | 10.974 | 93.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.589 | 16 | 9.872 | 92.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.580 | 14 | 9.438 | 88.704 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.433 | 14 | 9.204 | 87.439 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp mẫu giáo của Đồng Nai năm 2023 là bao nhiêu?
5.194 lớp (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số lớp mẫu giáo?
Thứ 9/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.