Tải dữ liệu

Số lượng trâu Đồng Nai 2025: 16.565 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202516.565con sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng46%Đông Nam Bộ: 35.764
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Đồng Nai là 16.565 con, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 16.565
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1995–2025: 26.600 → 16.565 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 38% sau 30 năm, từ 26.600 (1995) xuống 16.565 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202516.5652335.7641.883.615sơ bộ
202416.3592336.2162.032.396
202316.2742337.8622.136.009
202216.5962340.0782.231.105
202116.7132341.7802.262.852
202016.1902342.1842.332.765đứt chuỗi
201915.9302544.4312.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201815.9102547.0262.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201715.4702552.0212.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201615.4502555.5692.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201516.4102561.5722.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201415.7712562.4992.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201317.3292566.3912.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201218.6222570.6552.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201119.8392574.9512.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201022.9622577.5512.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200923.9002576.6002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200823.7002575.6002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200724.3002579.0002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200623.5002584.9002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200527.30025104.3002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200425.90025103.5002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200324.80024104.2002.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200225.50023109.6002.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200124.40024109.4002.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200025.20025123.9002.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199925.02825132.6732.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199824.90025142.2002.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199723.90026146.7002.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199625.00027151.4002.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199526.60026155.6002.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

16.565 con (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này