Số lớp mẫu giáo Quảng Ngãi 2023: 3.052 lớp
lớp · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20233.052lớp dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng24/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng13%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 24.292
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 158.215
Năm 2023, số lớp mẫu giáo của Quảng Ngãi là 3.052 lớp, giảm 0,0% so với 2021; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (24.292)
- Bằng 2% mức cả nước (158.215)
- Gần bằng Tây Ninh (3.072, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Ngãi 3.052
Cao Bằng 1.289Cả nước 158.215TP. Hồ Chí Minh 17.461
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2023: 2.115 → 3.052 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 44% sau 21 năm, từ 2.115 (2002) lên 3.052 lớp (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2002, 1,9% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 23 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 3.052 | 24 | 24.292 | 158.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 3.053 | 23 | 23.996 | 155.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 3.041 | 24 | 24.076 | 158.009 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.016 | 23 | 22.827 | 151.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.410 | 21 | 24.752 | 155.775 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.959 | 23 | 23.971 | 150.324 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.856 | 23 | 23.452 | 147.249 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.957 | 22 | 21.247 | 133.495 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.807 | 22 | 20.406 | 125.486 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.788 | 22 | 20.759 | 121.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.762 | 22 | 19.278 | 117.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.699 | 22 | 18.428 | 119.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.540 | 21 | 17.884 | 106.646 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.524 | 21 | 17.451 | 103.888 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.452 | 19 | 16.785 | 99.729 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.391 | 20 | 17.243 | 97.456 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.275 | 21 | 17.018 | 93.927 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.243 | 21 | 16.250 | 92.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.191 | 19 | — | 88.704 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.115 | 19 | — | 87.439 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp mẫu giáo của Quảng Ngãi năm 2023 là bao nhiêu?
3.052 lớp (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số lớp mẫu giáo?
Thứ 24/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.