Quảng Ngãi (tỉnh cũ)
Quảng Ngãi hợp nhất vào Quảng Ngãi từ 1/7/2025 cùng Kon Tum. Dân số 2025: 1.268.718 người, thứ 34/63. 211 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Xem số liệu Quảng Ngãi hiện nay →
Dân số trung bình 20251.268.718người · thứ 34/63
Diện tích 20255.155km2 · thứ 28/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025114,5triệu đồng/người · thứ 20/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025111,43% · thứ 8/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20253,6% · thứ 13/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.516nghìn đồng · thứ 45/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.268.718 | người | 2025 | 34/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.231.697 | người | 2019 | 31/63 |
| Diện tích | 5.155 | km2 | 2025 | 28/63 |
| Mật độ dân số | 246 | người/km2 | 2025 | 34/63 |
| Số cuộc kết hôn | 8.396 | cuộc | 2024 | 30/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 11.803 | trường hợp | 2024 | 17/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.522 | vụ | 2024 | 46/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,09 | con/phụ nữ | 2025 | 35/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 27,2 | tuổi | 2025 | 37/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,3 | % | 2025 | 33/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,70 | % | 2025 | 42/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,02 | ‰ | 2025 | 39/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,0 | nam/100 nữ | 2025 | 47/63 |
| Tỷ suất chết thô | 6,72 | ‰ | 2025 | 29/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -1,34 | ‰ | 2025 | 19/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 1,74 | ‰ | 2025 | 25/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 12,74 | ‰ | 2025 | 41/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 3,08 | ‰ | 2025 | 45/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.167.000 | m2 | 2024 | 36/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.160.000 | m2 | 2024 | 33/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 75,0 | dự án | 2024 | 34/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 3,0 | dự án | 2024 | 32/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 15,00 | cụm | 2024 | 16/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 4,00 | khu | 2024 | 27/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 134,6 | triệu USD | 2024 | 28/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 2.428 | triệu USD | 2024 | 35/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 5.590 | tỷ đồng | 2020 | 15/22 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 112,3 | % | 2025 | 22/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 322.000 | bản | 2017 | 35/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 14 | đơn vị | 2017 | 7/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 | đơn vị | 2024 | 14/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 111,43 | % | 2025 | 8/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 114,5 | triệu đồng/người | 2025 | 20/63 |
| Năng suất lao động | 216,8 | triệu đồng/lao động | 2025 | 20/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 19,47 | % | 2024 | 28/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 25,2 | % | 2024 | 35/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 95,1 | % | 2024 | 14/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.556 | người | 2024 | 41/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.608 | người | 2024 | 39/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.485 | người | 2024 | 40/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 524 | lượt người | 2024 | 26/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 313 | người | 2024 | 18/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 179 | người | 2024 | 27/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 2.639 | chưa rõ | 2024 | 5/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 6.157 | việc | 2024 | 41/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 931 | vụ | 2024 | 40/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 785 | vụ | 2024 | 44/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 771 | vụ | 2024 | 43/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 47,00 | vụ | 2024 | 21/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 376 | vụ | 2024 | 26/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 2,36 | tỷ đồng | 2024 | 35/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 79,56 | % | 2024 | 2/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 86,60 | % | 2024 | 12/63 |
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (16)
| Số bác sĩ | 787 | người | 2022 | 42/63 |
| Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 | 298,00 | người | 2017 | 51/63 |
| Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới | 46,00 | người | 2017 | 29/63 |
| Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế | 205 | cơ sở | 2017 | 24/63 |
| Số giường bệnh | 4.005 | giường | 2023 | 29/63 |
| Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế | 2.863 | giường | 2017 | 44/63 |
| Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12 | 308,00 | người | 2024 | 57/63 |
| Số người chết do HIV/AIDS trong năm | 21,00 | người | 2024 | 24/51 |
| Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân | 67,47 | người | 2024 | 53/63 |
| Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 | 850,00 | người | 2024 | 53/63 |
| Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới | 114,00 | người | 2024 | 28/63 |
| Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh | 74,1 | năm | 2025 | 41/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin | 98,15 | % | 2024 | 12/63 |
| Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân | 1,2 | người/100.000 dân | 2024 | 37/62 |
| Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi | 12,71 | ‰ trẻ sinh sống | 2025 | 23/63 |
| Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi | 19,05 | ‰ trẻ sinh sống | 2025 | 23/63 |
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 669.643 | người | 2025 | 30/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 688.077 | người | 2025 | 30/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.004 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 41/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 69,3 | % | 2025 | 39/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 28,6 | % | 2025 | 22/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,06 | % | 2025 | 18/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,12 | % | 2025 | 27/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (49)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 34,5 | tỷ đồng | 2025 | 44/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 8 | siêu thị | 2024 | 28/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 76.615 | tỷ đồng | 2025 | 31/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7166 | điểm (0–1) | 2024 | 28/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,7669 | điểm (0–1) | 2024 | 31/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,8245 | điểm (0–1) | 2024 | 23/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,7844 | điểm (0–1) | 2024 | 33/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 544,3 | triệu tấn.km | 2025 | 52/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 535,4 | triệu tấn.km | 2025 | 42/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 8,9 | triệu tấn.km | 2025 | 40/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 21.914.971 | tấn | 2025 | 33/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 21.275.084 | tấn | 2025 | 29/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 639.887 | tấn | 2025 | 35/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 1.446 | triệu lượt người.km | 2025 | 36/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 1.430 | triệu lượt người.km | 2025 | 36/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 6,6 | triệu lượt người | 2025 | 55/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 5,6 | triệu lượt người | 2025 | 55/63 |
Quận, huyện cũ của Quảng Ngãi
Cùng hợp nhất vào Quảng Ngãi: Kon Tum
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).