Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Thanh Hóa 9/2026: 11.075 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202611.075tỷ đồng ước tính
Xếp hạng16/21giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 564.772

Tháng 9/2026, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Thanh Hóa là 11.075 tỷ đồng, tăng 20,2% so với 8/2026; đứng thứ 16 trong 21 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 21 tỉnh, thành (9/2026)

Thanh Hóa 11.075
Đồng Tháp 7.301Cả nước 564.772Hà Nội 107.844
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 2/2004–9/2026: 71,5 → 11.075 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 15.389% sau 22 năm, từ 71,5 (2/2004) lên 11.075 tỷ đồng (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% tháng 2/2004, 2,0% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngVùngCả nướcGhi chú
9/202611.07516—564.772ước tính
8/20269.21616—470.861ước tính
7/20267.26116—377.788ước tính
6/20265.76813—285.561ước tính
5/20264.61413—218.238ước tính
4/20263.51413—161.711ước tính
2/20261.47115—71.784ước tính
11/202516.0629—633.772ước tính
10/202511.99713—549.491ước tính
9/202510.39415—471.703ước tính
8/20258.96214—396.755ước tính
7/20257.32614—324.059ước tính
6/20255.7196—247.269ước tính
5/20254.2326—188.400ước tính
4/20253.1645—140.690ước tính
2/20251.4366—62.973ước tính
11/202411.6975—471.930ước tính
10/202410.7374——ước tính
9/20249.6464—352.911ước tính
8/20248.2464—300.493ước tính
7/20246.7034—249.603ước tính
6/20245.1835—202.543ước tính
5/20243.7895—158.095ước tính
4/20242.6205—118.564ước tính
2/20241.1846—50.352ước tính
11/20239.8435—449.730ước tính
10/20239.0335—391.525ước tính
9/20237.7965—339.134ước tính
8/20236.6115—286.727ước tính
7/20235.4015—236.928ước tính
6/20234.0655——ước tính
5/20232.9836—143.429ước tính
4/20232.3266—106.538ước tính
2/20231.1366—46.382ước tính
11/20229.0267—365.965ước tính
10/20228.1526—318.314ước tính
9/20227.3955—275.064ước tính
8/20226.4886—235.015ước tính
7/20225.7235—195.905ước tính
6/20224.8265——ước tính
5/20223.9925—122.509ước tính
4/20223.0165—91.210ước tính
2/20221.1725—39.869ước tính
11/20219.1387—304.155ước tính
10/20218.1736—262.575ước tính
9/20217.3955—227.804ước tính
8/20216.5045—203.278ước tính
7/20215.5005—175.668ước tính
6/20214.6175—144.354ước tính
5/20213.6356—112.553ước tính
4/20212.7487—83.593ước tính
2/20211.1327—35.275ước tính
11/20209.1906—333.712ước tính
10/20208.2476—292.484ước tính
9/20207.2935—250.937ước tính
8/20206.3565—209.350ước tính
7/20205.4677—170.557ước tính
6/20204.5287—130.236ước tính
5/20203.5487—98.510ước tính
4/20202.4996—71.428ước tính
2/20201.1496—31.870ước tính
11/20197.0717—255.743ước tính
10/20196.2687—223.776ước tính
9/20195.5676—194.057ước tính
8/20194.8967—165.656ước tính
7/20194.2347—138.840ước tính
6/20193.5736—113.150ước tính
5/20192.9017—87.240ước tính
4/20192.1917—64.389ước tính
2/20191.0405—26.128ước tính
11/20185.7036—232.277ước tính
10/20185.0926—202.267ước tính
9/20184.5086—174.709ước tính
8/20183.9706—149.730ước tính
7/20183.4815—125.464ước tính
6/20182.9515—101.367ước tính
5/20182.4284—78.423ước tính
4/20181.9114—57.847ước tính
2/2018780,86—23.444ước tính
11/20174.3266—195.909ước tính
10/20173.8776—170.733ước tính
9/20173.5116—148.890ước tính
8/20173.1246—128.111ước tính
7/20172.6336—108.426ước tính
6/20172.1796—88.986ước tính
5/20171.7715—69.295ước tính
4/20171.3775—50.296ước tính
2/2017640,56—21.889ước tính
11/20163.8826—178.375ước tính
10/20163.3346—156.522ước tính
9/20162.9686—137.366ước tính
8/20162.7146—118.835ước tính
7/20162.4006—100.808ước tính
6/20162.0595—83.713ước tính
5/20161.6805—65.109ước tính
4/20161.3325—48.893ước tính
2/2016755,35—19.533ước tính
11/20153.4437—155.443ước tính
10/20153.0347—138.738ước tính
9/20152.7267—122.609ước tính
8/20152.4636—106.519ước tính
7/20152.2416—90.508ước tính
6/20151.8726—74.194ước tính
5/20151.4996—57.785ước tính
4/20151.1445—43.075ước tính
2/2015509,86—17.611ước tính
11/20143.2365—145.422ước tính
10/20142.9065—129.675ước tính
9/20142.6455—114.597ước tính
8/20142.4225—99.815ước tính
7/20142.1495—85.946ước tính
6/20141.8224—69.214ước tính
5/20141.4464—53.426ước tính
4/20141.0916—39.783ước tính
2/2014477,16—16.844ước tính
11/20133.4925—146.357ước tính
10/20133.0187—129.694ước tính
9/20132.6327—114.469ước tính
8/20132.4085—100.483ước tính
7/20132.1335—83.928ước tính
6/20131.7905—68.927ước tính
5/20131.3824—53.772ước tính
4/20131.0724—40.390ước tính
2/2013338,36—16.295ước tính
11/20123.7083—140.540ước tính
10/20123.2984—123.563ước tính
9/20122.8254—106.115ước tính
8/20122.3444—94.062ước tính
7/20122.2133—79.488ước tính
6/20121.8263—64.155ước tính
5/20121.4833—53.926ước tính
4/20121.0464—40.864ước tính
2/2012271,56—16.600ước tính
11/20114.0924—131.952ước tính
10/20113.7994—115.468ước tính
6/20112.2772—55.957ước tính
5/2007515,23—21.161ước tính
4/2007360,23—16.749sơ bộ
9/2006973,53—30.612ước tính
8/2006833,53—26.628sơ bộ
7/2006701,54—23.297ước tính
6/2006548,55—18.073sơ bộ
5/2006396,55—14.280sơ bộ
4/2006276,531.10710.875sơ bộ
2/2006118,03—4.650sơ bộ
9/2005640,04—25.648ước tính
8/2005539,54—22.190sơ bộ
7/2005441,03—18.828sơ bộ
6/2005343,55—15.530sơ bộ
5/2005246,54—11.857sơ bộ
4/2005181,53—8.966sơ bộ
2/200580,03—3.554sơ bộ
11/2004600,57—24.172sơ bộ
8/2004481,55—16.805ước tính
7/2004390,56—14.012sơ bộ
6/2004299,57—11.350sơ bộ
5/2004204,09—9.101sơ bộ
4/2004153,59—6.862sơ bộ
2/200471,511260,73.010sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Thanh Hóa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

11.075 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 16 trong 21 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?

Thứ 16/21 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 13 lần điều chỉnh.

  1. 4/2007462,0 → 360,2-22,04%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 6/2006546,5 → 548,5+0,37%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 5/2006356,5 → 396,5+11,22%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 4/2006275,5 → 276,5+0,36%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 8/2005539,0 → 539,5+0,09%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 7/2005441,0 → 441,0Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 6/2005343,5 → 343,5Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 5/2005243,5 → 246,5+1,23%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 7/2004389,5 → 390,5+0,26%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 6/2004294,0 → 299,5+1,87%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 5/2004201,5 → 204,0+1,24%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 4/2004153,5 → 153,5Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này