Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Hà Tĩnh 11/2022: 5.835 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

11/20225.835tỷ đồng ước tính
Xếp hạng9/9▼ 1 bậc so với 10/2022
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 365.965

Tháng 11/2022, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hà Tĩnh là 5.835 tỷ đồng, tăng 19,2% so với 10/2022; đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành phố.

Hà Tĩnh 2/2004–11/2022: 39,0 → 5.835 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 14.862% sau 18 năm, từ 39,0 (2/2004) lên 5.835 tỷ đồng (11/2022).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% tháng 2/2004, 1,6% tháng 11/2022.
  • Xuống 1 bậc so với 10/2022 (hạng 8 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
11/20225.8359—365.965ước tính
10/20224.8948—318.314ước tính
9/20224.2417—275.064ước tính
8/20223.4958—235.015ước tính
7/20222.8637—195.905ước tính
6/20222.3477——ước tính
5/20221.8517—122.509ước tính
4/20221.4067—91.210ước tính
2/2022747,57—39.869ước tính
11/20215.7099—304.155ước tính
10/20214.8759—262.575ước tính
9/20213.9959—227.804ước tính
8/20213.2698—203.278ước tính
7/20212.7938—175.668ước tính
6/20212.2999—144.354ước tính
5/20211.9039—112.553ước tính
4/20211.4759—83.593ước tính
2/2021632,69—35.275ước tính
9/20203.3859—250.937ước tính
8/20202.8759—209.350ước tính
7/20202.39710—170.557ước tính
6/20201.91010—130.236ước tính
5/20201.4559—98.510ước tính
4/20201.0808—71.428ước tính
11/20193.1549—255.743ước tính
10/20192.8349—223.776ước tính
9/20192.5098—194.057ước tính
8/20192.1959—165.656ước tính
7/20191.8549—138.840ước tính
5/20191.2239—87.240ước tính
2/2019387,68—26.128ước tính
11/20182.9968—232.277ước tính
10/20182.7898—202.267ước tính
9/20182.5038—174.709ước tính
8/20182.1678—149.730ước tính
7/20181.8348—125.464ước tính
6/20181.4968—101.367ước tính
5/20181.1748—78.423ước tính
4/2018867,28—57.847ước tính
2/2018361,38—23.444ước tính
11/20172.4917—195.909ước tính
10/20172.3387—170.733ước tính
9/20172.0967—148.890ước tính
8/20171.8357—128.111ước tính
7/20171.5847—108.426ước tính
6/20171.3337—88.986ước tính
5/20171.1397—69.295ước tính
4/2017928,86—50.296ước tính
2/2017386,77—21.889ước tính
11/20162.6167—178.375ước tính
10/20162.3097—156.522ước tính
9/20162.0097—137.366ước tính
8/20161.7287—118.835ước tính
7/20161.4827—100.808ước tính
6/20161.2417—83.713ước tính
5/20161.0187—65.109ước tính
4/2016811,07—48.893ước tính
2/2016414,86—19.533ước tính
11/20152.8958—155.443ước tính
10/20152.6028—138.738ước tính
9/20152.3158—122.609ước tính
8/20152.0207—106.519ước tính
7/20151.7247—90.508ước tính
6/20151.4297—74.194ước tính
5/20151.1647—57.785ước tính
4/2015904,56—43.075ước tính
2/2015416,67—17.611ước tính
11/20142.3367—145.422ước tính
10/20142.0287—129.675ước tính
9/20141.8227—114.597ước tính
8/20141.5397—99.815ước tính
7/20141.2817—85.946ước tính
6/20141.0757—69.214ước tính
5/2014818,57—53.426ước tính
4/2014626,48—39.783ước tính
2/2014306,68—16.844ước tính
11/20132.2178—146.357ước tính
10/20132.0798—129.694ước tính
9/20131.8718—114.469ước tính
8/20131.6127—100.483ước tính
7/20131.3287—83.928ước tính
6/20131.0747—68.927ước tính
5/2013781,97—53.772ước tính
4/2013621,37—40.390ước tính
2/2013393,65—16.295ước tính
11/20122.3546—140.540ước tính
10/20122.1176—123.563ước tính
9/20121.9566—106.115ước tính
8/20121.6656—94.062ước tính
7/20121.4786—79.488ước tính
6/20121.2086—64.155ước tính
5/2012992,66—53.926ước tính
4/2012712,66—40.864ước tính
2/2012304,55—16.600ước tính
11/20112.7006—131.952ước tính
10/20112.2676—115.468ước tính
9/20112.1055—99.752ước tính
8/20111.7035—84.231ước tính
7/20111.3545—69.864ước tính
6/20111.2225—55.957ước tính
11/20103.0273—92.767ước tính
10/20102.7613—80.976ước tính
9/20102.3373—74.743ước tính
8/20101.7395—64.433ước tính
7/20101.3554—53.718ước tính
6/2010963,45—42.513ước tính
5/2010745,85—31.690ước tính
4/2010566,05—23.286ước tính
2/2010134,85—9.104ước tính
11/20091.6563—74.328ước tính
10/2009835,35—63.936ước tính
9/2009750,76—55.474ước tính
8/2009662,25—47.527ước tính
7/2009570,15—44.615ước tính
6/2009460,55—34.367ước tính
5/2009372,85—25.983ước tính
4/2009300,14—19.796ước tính
2/2009180,24—8.571ước tính
11/2008644,57—60.476ước tính
10/2008526,97—51.444ước tính
9/2008484,77—45.093ước tính
8/2008431,36—38.890sơ bộ
7/2008385,37—33.360sơ bộ
6/2008326,17—27.186sơ bộ
5/2008274,26—21.013sơ bộ
4/2008221,36—16.244sơ bộ
2/2008141,14—9.147sơ bộ
11/2007629,07—57.176sơ bộ
10/2007560,53—49.480sơ bộ
9/2007503,63—42.348sơ bộ
8/2007439,94—35.418sơ bộ
7/2007371,94—32.214sơ bộ
6/2007310,27—26.684sơ bộ
5/2007171,911—21.161sơ bộ
2/2007114,64—7.264sơ bộ
11/2006610,97—40.055ước tính
10/2006544,43—34.869sơ bộ
9/2006500,56—30.612ước tính
8/2006428,87—26.628sơ bộ
7/2006359,18—23.297sơ bộ
6/2006290,49—18.073sơ bộ
4/2006179,961.10710.875ước tính
2/200693,14—4.650sơ bộ
11/2005549,08—32.853ước tính
10/2005452,610—28.562sơ bộ
9/2005363,57—25.648sơ bộ
8/2005311,47—22.190sơ bộ
7/2005263,64—18.828sơ bộ
6/2005218,47—15.530sơ bộ
5/2005172,56—11.857ước tính
4/2005131,76—8.966sơ bộ
2/200555,47—3.554sơ bộ
8/2004237,38—16.805ước tính
7/2004201,311—14.012sơ bộ
6/2004170,112—11.350sơ bộ
2/200439,019260,73.010sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Hà Tĩnh tháng 11/2022 là bao nhiêu?

5.835 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 9 trong 9 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?

Thứ 9/9 tháng 11/2022 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 15 lần điều chỉnh.

  1. 11/2007638,1 → 629,0-1,43%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 10/2007560,5 → 560,5Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 9/2007510,6 → 503,6-1,37%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 8/2007439,9 → 439,9Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 7/2007371,9 → 371,9Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 6/2007240,0 → 310,2+29,25%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 8/2006431,7 → 428,8-0,68%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 7/2006354,7 → 359,1+1,23%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  9. 10/2005415,7 → 452,6+8,88%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  10. 9/2005359,9 → 363,5+0,98%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  11. 8/2005318,2 → 311,4-2,13%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  12. 7/2005263,4 → 263,6+0,06%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này