Tải dữ liệu

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm Huế 11/2024: 6.741 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

11/20246.741tỷ đồng ước tính
Xếp hạng7/7giữ hạng so với 10/2024
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 471.930

Tháng 11/2024, vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Huế là 6.741 tỷ đồng, tăng 16,8% so với 10/2024; đứng thứ 7 trong 7 tỉnh, thành phố.

Huế 2/2004–11/2024: 24,5 → 6.741 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.VDT_NSNN@34, KTXH.VDT_NSNN@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2004–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 27.413% sau 20 năm, từ 24,5 (2/2004) lên 6.741 tỷ đồng (11/2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% tháng 2/2004, 1,4% tháng 11/2024.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
11/20246.7417—471.930ước tính
10/20245.7737——ước tính
9/20244.9087—352.911ước tính
9/20234.8997—339.134ước tính
11/20213.97010—304.155ước tính
10/20213.57810—262.575ước tính
9/20213.23110—227.804ước tính
8/20212.8769—203.278ước tính
7/20212.4249—175.668ước tính
11/20204.3078—333.712ước tính
10/20204.0659—292.484ước tính
9/20203.7678—250.937ước tính
8/20203.3618—209.350ước tính
7/20202.6929—170.557ước tính
6/20201.9389—130.236ước tính
9/20192.4979—194.057ước tính
11/20172.3888—195.909ước tính
10/20172.1698—170.733ước tính
9/20171.9588—148.890ước tính
6/20171.1718—88.986ước tính
6/2014920,98—69.214ước tính
5/2014708,48—53.426ước tính
11/20131.8119—146.357ước tính
10/20131.6749—129.694ước tính
9/20131.5349—114.469ước tính
8/20131.3308—100.483ước tính
7/20131.1488—83.928ước tính
6/2013937,38—68.927ước tính
5/2013697,210—53.772ước tính
11/20122.2217—140.540ước tính
10/20121.8137—123.563ước tính
9/20121.5447—106.115ước tính
8/20121.4077—94.062ước tính
7/20121.1797—79.488ước tính
6/2012926,67—64.155ước tính
5/2012727,97—53.926ước tính
4/2012571,77—40.864ước tính
2/2012220,47—16.600ước tính
11/20111.6617—131.952ước tính
10/20111.4937—115.468ước tính
9/20111.2936—99.752ước tính
8/20111.0966—84.231ước tính
7/2011926,06—69.864ước tính
6/2011747,06—55.957ước tính
11/20102.0355—92.767ước tính
10/20101.8935—80.976ước tính
9/20101.8365—74.743ước tính
8/20101.7784—64.433ước tính
7/20101.3345—53.718ước tính
6/20101.1474—42.513ước tính
5/2010792,04—31.690ước tính
4/2010567,04—23.286ước tính
2/2010251,04—9.104ước tính
11/20091.3536—74.328ước tính
10/20091.1984—63.936ước tính
9/2009993,15—55.474ước tính
8/2009821,64—47.527ước tính
7/2009625,14—44.615ước tính
6/2009513,14—34.367ước tính
5/2009379,14—25.983ước tính
4/2009258,35—19.796ước tính
2/2009127,86—8.571ước tính
11/2008910,06—60.476ước tính
10/2008810,06—51.444ước tính
9/2008730,45—45.093ước tính
8/2008665,24—38.890sơ bộ
7/2008537,75—33.360sơ bộ
6/2008434,85—27.186sơ bộ
5/2008320,85—21.013sơ bộ
4/2008205,57—16.244sơ bộ
2/200848,07—9.147sơ bộ
11/2007957,25—57.176sơ bộ
8/2007645,83—35.418ước tính
7/2007527,03—32.214sơ bộ
6/2007413,85—26.684sơ bộ
5/2007303,06—21.161sơ bộ
4/2007189,87—16.749ước tính
11/2006828,06—40.055sơ bộ
7/2006463,77—23.297ước tính
6/2006354,68—18.073sơ bộ
5/2006248,08—14.280sơ bộ
4/2006167,771.10710.875sơ bộ
10/2005604,39—28.562ước tính
9/2005531,06—25.648sơ bộ
8/2004362,86—16.805ước tính
7/2004296,29—14.012sơ bộ
6/2004231,29—11.350sơ bộ
5/2004166,910—9.101ước tính
4/2004109,313—6.862sơ bộ
2/200424,521260,73.010sơ bộ

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm của Huế tháng 11/2024 là bao nhiêu?

6.741 tỷ đồng (ước tính), đứng thứ 7 trong 7 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm?

Thứ 7/7 tháng 11/2024 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 8 lần điều chỉnh.

  1. 7/2007527,0 → 527,0Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 6/2007413,8 → 413,8Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  3. 6/2006354,3 → 354,6+0,10%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  4. 5/2006248,0 → 248,0Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  5. 4/2006166,5 → 167,7+0,75%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  6. 7/2004295,8 → 296,2+0,14%Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  7. 4/2004109,3 → 109,3Ước tính → Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026
  8. 2/200423,2 → 24,5+5,60%Sơ bộsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này