Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Thanh Hóa

Từ 1/7/2025 Thanh Hóa có 166 đơn vị cấp xã: 19 phường, 147 xã, hình thành từ 558 xã, phường cũ. Niên giám thống kê tỉnh chưa có số cấp xã (hoặc chưa bóc được).

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãSố xã cũ
Phường Bỉm Sơn148124
Phường Đào Duy Từ166092
Phường Đông Quang164178
Phường Đông Sơn163788
Phường Đông Tiến158537
Phường Hạc Thành1479712
Phường Hải Bình166453
Phường Hải Lĩnh165973
Phường Hàm Rồng147585
Phường Nam Sầm Sơn165164
Phường Nghi Sơn166543
Phường Ngọc Sơn165764
Phường Nguyệt Viên159254
Phường Quảng Phú165227
Phường Quang Trung148184
Phường Sầm Sơn165317
Phường Tân Dân165943
Phường Tĩnh Gia165614
Phường Trúc Lâm166244
Xã An Nông157664
Xã Ba Đình161714
Xã Bá Thước149233
Xã Bát Mọt156071
Xã Biện Thượng153824
Xã Các Sơn165912
Xã Cẩm Tân151783
Xã Cẩm Thạch151424
Xã Cẩm Thủy151272
Xã Cẩm Tú151484
Xã Cẩm Vân151634
Xã Cổ Lũng149592
Xã Công Chính163694
Xã Điền Lư149503
Xã Điền Quang149323
Xã Định Hòa154485
Xã Định Tân154574
Xã Đồng Lương150582
Xã Đông Thành160334
Xã Đồng Tiến157243
Xã Giao An150432
Xã Hà Long152743
Xã Hà Trung152715
Xã Hậu Lộc160124
Xã Hiền Kiệt148962
Xã Hoa Lộc160726
Xã Hóa Quỳ161862
Xã Hoạt Giang152864
Xã Hoằng Châu159764
Xã Hoằng Giang158804
Xã Hoằng Hóa158656
Xã Hoằng Lộc159616
Xã Hoằng Phú158894
Xã Hoằng Sơn159104
Xã Hoằng Thanh160004
Xã Hoằng Tiến159914
Xã Hồ Vương161384
Xã Hồi Xuân148692
Xã Hợp Tiến156825
Xã Kiên Thọ151123
Xã Kim Tân151876
Xã Lam Sơn155443
Xã Linh Sơn150552
Xã Lĩnh Toại152984
Xã Luận Thành156343
Xã Lương Sơn156281
Xã Lưu Vệ164383
Xã Mậu Lâm162492
Xã Minh Sơn151244
Xã Mường Chanh148661
Xã Mường Lát148451
Xã Mường Lý148541
Xã Mường Mìn150251
Xã Na Mèo150131
Xã Nam Xuân149022
Xã Nga An161443
Xã Nga Sơn160935
Xã Nga Thắng161144
Xã Ngọc Lặc150613
Xã Ngọc Liên150915
Xã Ngọc Trạo152504
Xã Nguyệt Ấn151063
Xã Nhi Sơn148641
Xã Như Thanh162284
Xã Như Xuân161742
Xã Nông Cống162796
Xã Phú Lệ148783
Xã Phú Xuân148901
Xã Pù Luông149563
Xã Pù Nhi148631
Xã Quan Sơn150162
Xã Quảng Bình165434
Xã Quang Chiểu148601
Xã Quảng Chính164894
Xã Quảng Ngọc164984
Xã Quảng Ninh165403
Xã Quảng Yên164804
Xã Quý Lộc154123
Xã Quý Lương149533
Xã Sao Vàng155534
Xã Sơn Điện150221
Xã Sơn Thủy150101
Xã Tam Chung148481
Xã Tam Lư150193
Xã Tam Thanh150071
Xã Tân Ninh157153
Xã Tân Thành156612
Xã Tân Tiến161083
Xã Tây Đô153614
Xã Thạch Bình152114
Xã Thạch Lập150853
Xã Thạch Quảng151993
Xã Thanh Kỳ162732
Xã Thanh Phong162133
Xã Thanh Quân162223
Xã Thành Vinh152294
Xã Thăng Bình163423
Xã Thắng Lộc156432
Xã Thắng Lợi163094
Xã Thiên Phủ149082
Xã Thiết Ống149802
Xã Thiệu Hóa157725
Xã Thiệu Quang157966
Xã Thiệu Tiến157784
Xã Thiệu Toán158204
Xã Thiệu Trung158355
Xã Thọ Bình156673
Xã Thọ Lập155683
Xã Thọ Long155055
Xã Thọ Ngọc157544
Xã Thọ Phú157635
Xã Thọ Xuân154994
Xã Thượng Ninh162253
Xã Thường Xuân156464
Xã Tiên Trang165493
Xã Tống Sơn153164
Xã Triệu Lộc160213
Xã Triệu Sơn156645
Xã Trung Chính162976
Xã Trung Hạ150013
Xã Trung Lý148571
Xã Trung Sơn148751
Xã Trung Thành148722
Xã Trường Lâm166362
Xã Trường Văn163484
Xã Tượng Lĩnh163633
Xã Vạn Lộc160785
Xã Vạn Xuân156221
Xã Văn Nho149742
Xã Văn Phú150492
Xã Vân Du151903
Xã Vĩnh Lộc153495
Xã Xuân Bình161773
Xã Xuân Chinh156582
Xã Xuân Du162343
Xã Xuân Hòa155204
Xã Xuân Lập155924
Xã Xuân Thái162581
Xã Xuân Tín155743
Xã Yên Định154694
Xã Yên Khương150311
Xã Yên Nhân156101
Xã Yên Ninh154423
Xã Yên Phú154093
Xã Yên Thắng150341
Xã Yên Thọ162643
Xã Yên Trường154214

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Thanh Hóa. Tra xã cũ → xã mới.