Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm Thanh Hóa 9/2026: 81,0 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/202681,0triệu USD ước tính
Xếp hạng9/18giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 14.156

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa là 81,0 triệu USD, tăng 0,0% so với 8/2026; đứng thứ 9 trong 18 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 18 tỉnh, thành (9/2026)

Thanh Hóa 81,0
Đồng Nai -3,2Cả nước 14.156TP. Hồ Chí Minh 5.126
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp

Thanh Hóa 4/2019–9/2026: 17,9 → 81,0 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2019–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 354% sau 7 năm, từ 17,9 (4/2019) lên 81,0 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% tháng 4/2019, 0,6% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳThanh HóaHạngCả nướcGhi chú
9/202681,0914.156ước tính
8/202681,0912.207ước tính
7/202681,0910.429ước tính
6/202659,6911.043ước tính
5/202658,695.780ước tính
4/202661,373.132ước tính
3/202661,36—ước tính
12/2025161,21214.070ước tính
11/2025161,21111.617ước tính
10/202599,91312.106ước tính
9/202599,91311.315ước tính
8/202599,91310.645ước tính
7/202596,1139.986ước tính
6/202552,998.945ước tính
5/202552,978.519ước tính
2/202527,274.184ước tính
12/202427,7913.957ước tính
11/202427,799.932ước tính
10/202425,098.349ước tính
9/202425,097.644ước tính
8/20249,095.713ước tính
7/20248,074.968ước tính
6/20240,573.950ước tính
5/20240,562.082ước tính
4/20240,061.235ước tính
2/20240,04442,1ước tính
12/202347,177.881ước tính
11/202347,176.471ước tính
10/202347,195.334ước tính
9/202347,175.150ước tính
8/202347,174.532ước tính
7/202347,174.160ước tính
6/202347,162.926ước tính
5/202347,172.280ước tính
4/202343,061.659ước tính
4/202210,775.289ước tính
3/202210,774.063ước tính
2/20221,073.594ước tính
12/2020101,066.414ước tính
11/2020101,066.333ước tính
10/2020101,065.710ước tính
9/2020101,065.116ước tính
8/2020101,064.875ước tính
7/2020101,054.716ước tính
6/2020101,063.724ước tính
5/202078,573.455ước tính
4/202037,763.074ước tính
3/202020,061.065ước tính
2/202020,04638,1ước tính
12/201924,165.802ước tính
11/201924,16—ước tính
10/201921,165.469ước tính
9/201921,164.790ước tính
7/201917,963.426ước tính
4/201917,952.111ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Thanh Hóa tháng 9/2026 là bao nhiêu?

81,0 triệu USD (ước tính), đứng thứ 9 trong 18 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 9/18 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này