Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm Nghệ An 9/2026: 62,0 triệu USD
triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/202662,0triệu USD ước tính
Xếp hạng10/18▼ 4 bậc so với 12/2025
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 14.156
Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Nghệ An là 62,0 triệu USD, giảm 91,0% so với 12/2025; đứng thứ 10 trong 18 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức cả nước (14.156)
- Bằng 77% Thanh Hóa (81,0, hạng 9)
Vị trí trong 18 tỉnh, thành (9/2026)
Nghệ An 62,0
Đồng Nai -3,2Cả nước 14.156TP. Hồ Chí Minh 5.126
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 7/2021–9/2026: -35,0 → 62,0 triệu USD
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tỷ trọng trong cả nước: -0,8% tháng 7/2021, 0,4% tháng 9/2026.
- Xuống 4 bậc so với 12/2025 (hạng 6 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 9/2026 | 62,0 | 10 | 14.156 | ước tính |
| 12/2025 | 690,2 | 6 | 14.070 | ước tính |
| 11/2025 | 673,7 | 5 | 11.617 | ước tính |
| 10/2025 | 673,7 | 5 | 12.106 | ước tính |
| 9/2025 | 574,2 | 5 | 11.315 | ước tính |
| 8/2025 | 223,9 | 9 | 10.645 | ước tính |
| 7/2025 | 223,9 | 9 | 9.986 | ước tính |
| 3/2025 | -71,9 | 7 | 5.156 | ước tính |
| 12/2024 | 881,8 | 4 | 13.957 | ước tính |
| 11/2024 | 877,2 | 4 | 9.932 | ước tính |
| 3/2024 | 27,0 | 3 | 934,6 | ước tính |
| 2/2024 | 0,0 | 4 | 442,1 | ước tính |
| 12/2023 | 271,2 | 6 | 7.881 | ước tính |
| 11/2023 | 251,7 | 6 | 6.471 | ước tính |
| 10/2023 | 256,8 | 7 | 5.334 | ước tính |
| 9/2023 | 256,8 | 5 | 5.150 | ước tính |
| 8/2023 | 109,8 | 6 | 4.532 | ước tính |
| 7/2023 | 109,8 | 6 | 4.160 | ước tính |
| 6/2023 | 107,8 | 5 | 2.926 | ước tính |
| 5/2023 | 107,8 | 6 | 2.280 | ước tính |
| 12/2022 | 400,0 | 6 | 10.118 | ước tính |
| 11/2022 | 400,0 | 5 | 9.536 | ước tính |
| 10/2022 | 400,0 | 5 | 8.740 | ước tính |
| 9/2022 | 400,0 | 4 | 8.349 | ước tính |
| 8/2022 | 400,0 | 3 | 7.512 | ước tính |
| 7/2022 | 400,0 | 3 | 7.240 | ước tính |
| 6/2022 | 400,0 | 3 | 6.817 | ước tính |
| 1/2022 | 400,0 | 1 | 1.270 | ước tính |
| 12/2021 | 34,7 | 8 | 9.015 | ước tính |
| 11/2021 | -35,0 | 8 | 8.022 | ước tính |
| 10/2021 | -35,0 | 8 | 7.089 | ước tính |
| 9/2021 | -35,0 | 8 | 6.425 | ước tính |
| 8/2021 | -35,0 | 7 | 4.985 | ước tính |
| 7/2021 | -35,0 | 8 | 4.544 | ước tính |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
Hỏi đáp
Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm của Nghệ An tháng 9/2026 là bao nhiêu?
62,0 triệu USD (ước tính), đứng thứ 10 trong 18 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm?
Thứ 10/18 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.