Tỷ suất di cư thuần Huế 2025: 1,13 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,13‰ sơ bộ
Xếp hạng1/11▲ 6 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Huế là 1,13 ‰, giảm 137,0% so với 2024; đứng thứ 1 trong 11 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần Hà Nội (1,04, hạng 2)
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Huế 1,13
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2005–2025: -3,60 → 1,13 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Lên 6 bậc so với 2024 (hạng 7 → 1).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | 1,13 | 1 | sơ bộ |
| 2024 | -3,05 | 7 | |
| 2023 | 5,56 | 1 | |
| 2022 | 0,50 | 2 | |
| 2021 | 2,14 | 2 | |
| 2020 | -5,39 | 5 | |
| 2019 | -4,40 | 6 | |
| 2018 | -5,00 | 10 | |
| 2017 | -0,60 | 3 | |
| 2016 | -6,50 | 10 | |
| 2015 | -5,40 | 10 | |
| 2014 | -4,50 | 9 | |
| 2013 | -0,30 | 7 | |
| 2012 | -2,70 | 5 | |
| 2011 | 4,90 | 1 | |
| 2010 | -2,00 | 6 | |
| 2009 | -4,50 | 7 | |
| 2008 | -5,80 | 11 | |
| 2007 | -2,70 | 6 | |
| 2005 | -3,60 | 9 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
1,13 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 1/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.