Tỷ suất di cư thuần Hà Tĩnh 2025: -1,98 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025-1,98‰ sơ bộ
Xếp hạng4/11▼ 1 bậc so với 2024
Năm 2025, tỷ suất di cư thuần của Hà Tĩnh là -1,98 ‰, tăng 126,1% so với 2024; đứng thứ 4 trong 11 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 11 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh -1,98
Cao Bằng -12,09Huế 1,13
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2005–2025: 1,30 → -1,98 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 252% sau 20 năm, từ 1,30 (2005) xuống -1,98 ‰ (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 3 → 4).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2025 | -1,98 | 4 | sơ bộ |
| 2024 | -0,87 | 3 | |
| 2023 | -3,93 | 7 | |
| 2022 | -3,36 | 3 | |
| 2021 | -5,19 | 7 | |
| 2020 | -5,46 | 6 | |
| 2019 | -5,60 | 7 | |
| 2018 | -3,60 | 8 | |
| 2017 | -3,60 | 11 | |
| 2016 | -1,70 | 8 | |
| 2015 | -4,30 | 9 | |
| 2014 | -4,00 | 7 | |
| 2013 | -4,10 | 9 | |
| 2012 | -9,10 | 9 | |
| 2011 | -6,20 | 10 | |
| 2010 | -9,70 | 11 | |
| 2009 | -12,90 | 10 | |
| 2008 | 0,30 | 3 | |
| 2007 | -7,00 | 10 | |
| 2005 | 1,30 | 2 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất di cư thuần của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
-1,98 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 11 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất di cư thuần?
Thứ 4/11 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.21-23
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.