Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa mùa Huế 2025: 17,89 tạ/ha

tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202517,89tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng32/33giữ hạng so với 2024
So với vùng−60%Bắc Trung Bộ: 44,52
So với cả nước−66%Cả nước: 51,97

Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Huế là 17,89 tạ/ha, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 32 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Huế 17,89
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 10,00 → 17,89 tạ/ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.16, V06.23
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tạ/ha
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 79% sau 30 năm, từ 10,00 (1995) lên 17,89 tạ/ha (2025).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202517,893244,5251,97sơ bộ
202418,003252,3950,19
202317,623152,5953,33
202218,003152,8452,99
202115,003250,9851,69
202010,003249,1951,12
201917,503047,6250,20
201818,303045,4649,10
201715,702946,7845,90
201616,702948,0447,40
201516,703047,1548,30
201416,673048,2849,07
201315,703045,3947,10
201215,003046,4148,00
201118,332943,1446,81
201016,702942,7546,30
200915,703045,1744,80
200815,003144,1343,60
200715,003143,1743,60
200615,003142,7642,60
200511,703135,1739,60
200414,303239,6041,10
200315,002936,6539,60
200212,903034,6039,20
200110,003032,4237,30
200010,003028,6835,30
19995,003028,8535,21
19986,702926,2433,10
19979,102925,8329,90
19969,003117,2529,50
199510,003024,8029,70

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.

Hỏi đáp

Năng suất gieo trồng lúa mùa của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

17,89 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?

Thứ 32/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.16V06.23

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này