GRDP theo giá so sánh 2010 Huế 2023: 38.746 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202338.746tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng6/7▲ 2 bậc so với 2022
Năm 2023, gRDP theo giá so sánh 2010 của Huế là 38.746 tỷ đồng, tăng 7,0% so với 2022; đứng thứ 6 trong 7 tỉnh, thành phố.
- Bằng 46% Khánh Hòa (84.244, hạng 5)
Huế 2015–2023: 23.736 → 38.746 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 63% sau 8 năm, từ 23.736 (2015) lên 38.746 tỷ đồng (2023).
- Lên 2 bậc so với 2022 (hạng 8 → 6).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2023 | 38.746 | 6 | sơ bộ |
| 2022 | 36.200 | 8 | |
| 2021 | 33.347 | 8 | |
| 2020 | 31.989 | 8 | |
| 2019 | 31.350 | 8 | |
| 2018 | 29.231 | 8 | |
| 2017 | 27.391 | 8 | |
| 2016 | 25.381 | 8 | |
| 2015 | 23.736 | 8 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
GRDP theo giá so sánh 2010 của Huế năm 2023 là bao nhiêu?
38.746 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 7 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về gRDP theo giá so sánh 2010?
Thứ 6/7 năm 2023 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.