Tải dữ liệu

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành Huế 2025: 89.600 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202589.600tỷ đồng dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng30/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,9%Bắc Trung Bộ: 904.089
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 12.847.571

Năm 2025, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế là 89.600 tỷ đồng, tăng 10,7% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 89.600
Cao Bằng 27.914Cả nước 12.847.571TP. Hồ Chí Minh 2.972.535
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 2015–2025: 34.735 → 89.600 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), NG.GRDP@34, NG.GRDP@63, TINH.GRDP@34
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1997–2026
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 158% sau 10 năm, từ 34.735 (2015) lên 89.600 tỷ đồng (2025).
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 30).

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202589.60030904.08912.847.571dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) suy ra từ GRDP/người × dân số
202480.96729817.59811.510.329sơ bộ
202372.77129735.10810.319.059
202265.89629686.1489.621.372
202158.65029603.2158.487.630
202055.05329545.6968.044.386
201952.86929511.270—
201847.87630448.393—
201743.09610——
201638.1479——
201534.73510——

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Một số năm là số suy ra (suy ra = GRDP bình quân đầu người × dân số trung bình), chưa có số công bố trong niên giám.

Hỏi đáp

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

89.600 tỷ đồng (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành?

Thứ 30/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnNiên giám thống kê tỉnhBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.

  1. 202372.866 → 72.771-0,13%Sơ bộ → Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026
  2. 202266.080 → 65.896-0,28%Chính thứcsố cũ nạp 25/10/2026

Báo số sai trên trang này