Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Quảng Trị

Từ 1/7/2025 Quảng Trị có 78 đơn vị cấp xã: 1 đặc khu, 8 phường, 69 xã, hình thành từ 264 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 78 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Đặc khu Cồn Cỏ197424732,002060
Phường Ba Đồn1900925.43420,001.2724
Phường Bắc Gianh1906629.39931,009523
Phường Đông Hà1933348.87638,001.2875
Phường Đồng Hới1888078.14641,001.9118
Phường Đồng Sơn1887130.02788,003424
Phường Đồng Thuận1885938.33226,001.4573
Phường Nam Đông Hà1935154.65135,001.5694
Phường Quảng Trị1936024.48673,003345
Xã A Dơi1948310.322113,00913
Xã Ái Tử1966915.439118,001303
Xã Ba Lòng195674.302211,00202
Xã Bắc Trạch1912631.76198,003264
Xã Bến Hải1950112.60655,002313
Xã Bến Quan193668.136282,00294
Xã Bố Trạch1914128.608300,00954
Xã Cam Hồng1925520.73887,002384
Xã Cam Lộ1959724.313168,001454
Xã Cồn Tiên1953717.288267,00654
Xã Cửa Tùng1941424.39860,004074
Xã Cửa Việt1949621.53451,004233
Xã Dân Hóa189048.810364,00242
Xã Diên Sanh1968117.82388,002033
Xã Đakrông1956413.457359,00383
Xã Đồng Lê1894919.470290,00675
Xã Đông Trạch1915929.83335,008484
Xã Gio Linh1949526.87497,002784
Xã Hải Lăng1970213.346117,001143
Xã Hiếu Giang1960324.881177,001404
Xã Hòa Trạch1903327.22752,005213
Xã Hoàn Lão1911137.65498,003835
Xã Hướng Hiệp1955512.876186,00693
Xã Hướng Lập194353.581219,00162
Xã Hướng Phùng1944110.674445,00243
Xã Khe Sanh1942925.760135,001914
Xã Kim Điền189225.411233,00232
Xã Kim Ngân193188.391880,00103
Xã Kim Phú1894314.810551,00274
Xã La Lay195947.295156,00472
Xã Lao Bảo1943221.66583,002613
Xã Lệ Ninh1924619.39757,003403
Xã Lệ Thủy1924939.74056,007126
Xã Lìa1948913.41872,001873
Xã Minh Hóa1890119.030156,001224
Xã Mỹ Thủy1974111.18544,002563
Xã Nam Ba Đồn1907523.55077,003065
Xã Nam Cửa Việt1963920.99475,002813
Xã Nam Gianh1909331.41734,009274
Xã Nam Hải Lăng1973518.762115,001653
Xã Nam Trạch1919828.113130,002163
Xã Ninh Châu1922524.96086,002904
Xã Phong Nha1913835.707359,00994
Xã Phú Trạch1902125.556197,001304
Xã Quảng Ninh1920731.463100,003154
Xã Quảng Trạch1905726.94557,004753
Xã Sen Ngư1928816.574120,001383
Xã Tà Rụt1958810.179274,00373
Xã Tân Gianh1905119.20041,004683
Xã Tân Lập1946212.50583,001503
Xã Tân Mỹ1929119.247101,001904
Xã Tân Thành189195.05990,00561
Xã Thượng Trạch191473.6271.09132
Xã Triệu Bình1964519.53837,005234
Xã Triệu Cơ1965416.20844,003673
Xã Triệu Phong1962418.83179,002403
Xã Trung Thuần1903014.94899,001513
Xã Trường Ninh1923729.42471,004134
Xã Trường Phú1930916.89696,001763
Xã Trường Sơn192047.138935,0082
Xã Tuyên Bình1899112.745119,001073
Xã Tuyên Hóa1899717.283196,00884
Xã Tuyên Lâm189587.679235,00332
Xã Tuyên Phú1898516.765155,001083
Xã Tuyên Sơn189525.409132,00412
Xã Vĩnh Định1969919.19263,003033
Xã Vĩnh Hoàng1937215.63188,001784
Xã Vĩnh Linh1936323.60790,002613
Xã Vĩnh Thủy1940517.105104,001653

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Quảng Trị. Tra xã cũ → xã mới.