Tải dữ liệu

Lào Cai và Quảng Trị

Lào Cai (Trung du và miền núi phía Bắc) · Quảng Trị (Bắc Trung Bộ)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lào Cai tốt hơn ở 37, Quảng Trị tốt hơn ở 42; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLào CaiQuảng TrịKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.839 #262.009 #242025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.797 #261.875 #252025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.819 #262.061 #242025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.000 #14782 #192025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
225 #23210 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #110,01 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,71 #171,99 #272025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,29 #2211,14 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
113 #29201 #232025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #60,01 #102025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,84 #61,88 #332025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
6,06 #610,56 #272025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
443,00 #271.001 #262025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
7.591 #247.522 #252025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.079 #261.071 #272025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.010 #25983 #262025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
997 #281.143 #242025
Số vụ cháy, nổ
vụ
36,00 #1931,00 #202025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
250 #28305 #262025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #100,02 #82025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,87 #102,86 #312025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
13,45 #1016,03 #152025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,85 #1212,57 #102025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,46 #2040,91 #332025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
88,00 #584,89 #162025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuLào CaiQuảng TrịKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,70 #103,30 #32025
Cân nặng theo tuổi
%
12,80 #246,70 #72025
Chiều cao theo tuổi
%
22,70 #2612,90 #82025
Số bác sĩ
người
983 #291.190 #272022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.166 #231.818 #252025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
98,00 #1528,00 #292017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.627 #18635,00 #342025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
427 #11330 #212017
Số giường bệnh
giường
6.145 #245.230 #282023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
6.415 #194.563 #262017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
3.640 #14264,00 #342025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,1 #260,4 #22025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
52,00 #177,00 #322025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
216,45 #2039,83 #12025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
124,00 #2031,00 #322025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.532 #19691,00 #332024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
71,5 #3272,9 #272025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,91 #1998,20 #62025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
19,67 #3215,73 #272025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
29,70 #3223,65 #272025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLào CaiQuảng TrịKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
169.587 #26146.798 #272024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
90.729 #27108.774 #252024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
93.295 #29188.392 #212024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
6.451 #19-1.268 #322024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
56.216 #29118.136 #202024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,84 #265,81 #152025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
5.004 #277.688 #222024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.442 #279.269 #222025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.395 #251.358 #262025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
417 #20600 #132024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
31.837 #2728.866 #292024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
90.851 #2577.133 #282024
Số lao động trong hợp tác xã
người
3.041 #233.968 #192024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
9.251 #177.842 #332024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
9.699 #257.174 #282024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
717,6 #121.051 #62024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,80 #10-0,86 #322024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
214.274 #27236.221 #252024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLào CaiQuảng TrịKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
138.690 #19112.190 #232025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.611 #73.827 #62025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
3.218 #175.848 #122025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
75.960 #25103.590 #192025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
28.920 #2455.500 #182025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
47.050 #161.610 #312025
Diện tích gieo trồng mía
ha
498 #18225 #232025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
62.720 #48.530 #242025
Diện tích rừng hiện có
ha
860.494 #6840.376 #72025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
16.869 #822.400 #62025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.280 #268.100 #182025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
53,27 #2452,88 #252025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
58,70 #2860,17 #262025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
49,92 #1812,61 #332025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
39,32 #3149,84 #202025
Sản lượng cá nuôi
tấn
25.259 #1613.710 #232025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
1.052.100 #112.280.200 #22025
Sản lượng khoai lang
tấn
22.503 #1330.766 #92025
Sản lượng lạc
tấn
5.730 #1813.402 #132025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
404.630 #25547.740 #192025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
169.750 #25333.960 #192025
Sản lượng lúa mùa
tấn
234.880 #172.030 #312025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
651.270 #20590.450 #232025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
388,66 #18370,39 #212025
Sản lượng mía
tấn
5.800 #254.800 #292025
Sản lượng ngô
tấn
246.630 #842.510 #252025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
2.467 #2913.188 #132025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
44.529 #2049.222 #192025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
115.103 #1886.850 #212025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
7.373 #52.536 #152025
Sản lượng thủy sản
tấn
26.845 #27138.606 #192025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
1.557 #28116.458 #142025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
25.288 #2222.148 #232025
Số lượng bò
con
61.128 #25140.742 #162025
Số lượng gia cầm
con
13.902.869 #2110.389.547 #222025
Số lượng lợn
con
919.700 #13456.200 #222025
Số lượng trâu
con
179.326 #346.184 #132025
Số trang trại
trang trại
76,00 #29333,00 #232025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
61,5 #461,0 #52025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.