Tải dữ liệu

Số lượng trâu Lào Cai 2025: 179.326 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025179.326con sơ bộ
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước9,5%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Lào Cai là 179.326 con, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 179.326
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 1995–2025: 166.400 → 179.326 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 8% sau 30 năm, từ 166.400 (1995) lên 179.326 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,6% năm 1995, 9,5% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025179.32631.044.9381.883.615sơ bộ
2024179.68131.130.1212.032.396
2023193.25031.184.2502.136.009
2022197.22931.223.9072.231.105
2021198.61331.227.4632.262.852
2020206.14031.270.8042.332.765đứt chuỗi
2019216.63031.305.9892.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018227.04031.363.9812.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017238.40031.433.6542.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016234.66031.447.4142.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015227.53031.430.1702.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014220.36931.399.1542.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013217.23531.383.6902.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012221.17831.406.2032.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011225.84331.455.7312.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010251.12231.601.2682.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009243.40031.567.7002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008235.50031.562.2002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007238.70041.632.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006228.40041.576.6002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005207.80051.555.9002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004198.70051.527.1002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003217.6004—2.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002210.1004—2.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001204.6005—2.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000183.6007—2.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999182.5477—2.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998179.3007—2.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997173.6007—2.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996170.5007—2.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995166.4007—2.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

179.326 con (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 3/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này