Tỷ suất sinh thô Lào Cai 2025: 18,79 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202518,79‰ sơ bộ
Xếp hạng3/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+26%Trung du và miền núi phía Bắc: 14,95
So với cả nước+38%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Lào Cai là 18,79 ‰, tăng 15,1% so với 2024; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,3 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14,95)
- Khoảng 1,4 lần mức cả nước (13,66)
- Bằng 92% Điện Biên (20,36, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 18,79
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2005–2025: 22,26 → 18,79 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 16% sau 20 năm, từ 22,26 (2005) xuống 18,79 ‰ (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 5 → 3).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18,79 | 3 | 14,95 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 16,33 | 5 | 15,00 | 13,49 | |
| 2023 | 17,73 | 4 | 15,45 | 14,16 | |
| 2022 | 17,61 | 6 | 16,21 | 15,20 | |
| 2021 | 18,32 | 4 | 16,82 | 15,70 | |
| 2020 | 19,71 | 5 | 17,79 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 18,80 | 6 | 17,49 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 19,27 | 4 | 17,52 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18,95 | 8 | 18,35 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 22,02 | 3 | 20,03 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 19,83 | 7 | 20,51 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21,08 | 7 | 21,02 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 19,63 | 8 | 18,62 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 20,77 | 5 | 19,78 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 20,86 | 4 | 19,39 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 21,95 | 5 | 19,88 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 22,00 | 5 | 20,01 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 21,23 | 4 | 19,23 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 19,94 | 6 | 19,06 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 22,26 | 5 | 20,22 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
18,79 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 3/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.