Tải dữ liệu

Tỷ suất sinh thô Hà Tĩnh 2025: 13,80 ‰

‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202513,80‰ sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 6 bậc so với 2024
So với vùng−11%Bắc Trung Bộ: 15,43
So với cả nước+1%Cả nước: 13,66

Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Hà Tĩnh là 13,80 ‰, tăng 2,8% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Tĩnh 13,80
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 2005–2025: 16,00 → 13,80 ‰

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.07-09, V02.12-14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
‰
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 14% sau 20 năm, từ 16,00 (2005) xuống 13,80 ‰ (2025).
  • Lên 6 bậc so với 2024 (hạng 22 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202513,801615,4313,66sơ bộ
202413,422215,9113,49
202317,14516,5014,16
202218,40416,5515,20
202118,30517,7015,70
202017,001817,8416,30
201917,90918,6516,30
201817,90817,7314,60
201719,50618,1814,90
201619,30818,9816,00
201516,601618,6516,20
201419,501019,3217,20
201318,301217,7517,00
201216,302717,8316,90
201114,003316,6416,60
201014,003316,6517,10
200915,703116,8317,60
200816,202616,2516,70
200714,703116,4016,90
200516,003419,5718,60

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ suất sinh thô của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?

13,80 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?

Thứ 16/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202017,01 → 17,00-0,08%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này