Số nữ học sinh phổ thông Quảng Trị 2025: 165.688 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025165.688người đứt chuỗi
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 1.127.641
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Quảng Trị là 165.688 người, tăng 3,6% so với 2023; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.127.641)
- Bằng 2% mức cả nước (9.138.246)
- Gần bằng Cà Mau (167.750, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 165.688
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2004–2025: 180.369 → 165.688 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 8% sau 21 năm, từ 180.369 (2004) xuống 165.688 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2004, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 165.688 | 25 | 1.127.641 | 9.138.246 | đứt chuỗi |
| 2023 | 159.970 | 25 | 1.071.690 | 8.987.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 153.957 | 25 | 1.010.281 | 8.740.569 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 150.066 | 25 | 974.136 | 8.572.139 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 140.872 | 25 | 937.662 | 8.326.630 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 130.582 | 26 | 902.320 | 8.107.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 139.117 | 25 | 877.454 | 7.809.007 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 136.722 | 25 | 860.244 | 7.618.434 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 138.330 | 23 | 859.374 | 7.540.074 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 138.564 | 23 | 855.315 | 7.396.850 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 139.080 | 23 | 855.484 | 7.301.157 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 140.022 | 23 | 870.722 | 7.226.826 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 144.208 | 24 | 911.987 | 7.301.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 149.084 | 23 | 951.448 | 7.304.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 153.946 | 23 | 991.949 | 7.337.323 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 158.511 | 22 | 1.023.807 | 7.434.684 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 162.695 | 22 | 1.095.294 | 7.669.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 172.327 | 22 | 1.167.398 | 7.887.566 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 175.356 | 22 | 1.224.712 | 8.085.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 180.369 | 22 | 1.248.839 | 8.234.779 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
165.688 người (đứt chuỗi), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.