Tải dữ liệu

Sản lượng tôm nuôi Quảng Trị 2025: 7.702 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20257.702tấn sơ bộ
Xếp hạng18/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 45.845
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 1.559.529

Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Quảng Trị là 7.702 tấn, giảm 1,5% so với 2024; đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 7.702
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 163,00 → 7.702 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.51, V06.70
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 4.625% sau 30 năm, từ 163,00 (1995) lên 7.702 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
20257.7021845.8451.559.529sơ bộ
20247.8181842.1521.412.593
20237.8001638.5271.227.134
20229.5751237.8491.145.362
20219.5201334.9681.015.709
202010.4521234.380944.720đứt chuỗi
20199.3781031.582900.687dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20188.5731029.356816.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20177.6011026.305749.133dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20168.2411025.625662.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20159.973927.660635.573dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20149.844927.245621.674dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20138.6571023.801554.215dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20128.4861021.708489.631dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20118.6991023.229481.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20108.035919.493458.848dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20097.0251017.467419.381dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20084.4121113.722388.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.997913.625384.519dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.2781013.036354.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.2381212.505327.194dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.7831410.895281.816dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.1391710.002237.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002678,00155.982186.216dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001468,00133.890154.911dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000230,00142.08093.503dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999171,80121.31857.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998143,00111.20454.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997133,40101.05849.298dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996144,10131.04749.749dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995163,0011888,0055.316dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng tôm nuôi của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

7.702 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?

Thứ 18/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.51V06.70

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này