Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên Quảng Trị 2025: 814.328 CV
CV · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025814.328CV sơ bộ
Xếp hạng8/22▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng41%Bắc Trung Bộ: 1.999.752
Tỷ trọng cả nước5,5%Cả nước: 14.924.685
Năm 2025, tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên của Quảng Trị là 814.328 CV, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 8 trong 22 tỉnh, thành phố.
- Bằng 41% mức vùng Bắc Trung Bộ (1.999.752)
- Bằng 5% mức cả nước (14.924.685)
- Gần bằng Khánh Hòa (831.700, hạng 7)
Vị trí trong 22 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 814.328
Tây Ninh 7.391Cả nước 14.924.685An Giang 2.077.553
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2010–2025: 52.300 → 814.328 CV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.457% sau 15 năm, từ 52.300 (2010) lên 814.328 CV (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2010, 5,5% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 8).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 814.328 | 8 | 1.999.752 | 14.924.685 | sơ bộ |
| 2024 | 818.037 | 7 | 2.015.295 | 14.723.040 | |
| 2023 | 781.354 | 7 | 1.928.361 | 14.623.151 | |
| 2022 | 757.300 | 7 | 1.962.200 | 14.641.600 | |
| 2021 | 777.900 | 7 | 2.009.200 | 14.214.300 | |
| 2020 | 786.000 | 7 | 1.992.700 | 14.273.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 802.300 | 1 | 2.137.300 | 14.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 756.400 | 1 | 2.030.400 | 13.579.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 703.400 | 1 | 1.868.600 | 12.732.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 591.800 | 1 | 1.519.400 | 10.686.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 496.600 | 1 | 1.277.300 | 9.358.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 316.600 | 4 | 975.900 | 8.092.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 144.600 | 5 | 684.400 | 6.962.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 92.700 | 5 | 495.700 | 5.733.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 86.800 | 5 | 428.700 | 5.083.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 52.300 | 5 | 299.200 | 4.110.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
814.328 CV (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 22 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên?
Thứ 8/22 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.