Tải dữ liệu

Thái Nguyên (tỉnh cũ)

Thái Nguyên hợp nhất vào Thái Nguyên từ 1/7/2025 cùng Bắc Kạn. Dân số 2025: 1.380.080 người, thứ 24/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Thái Nguyên hiện nay →

Dân số trung bình 20251.380.080người · thứ 24/63
Diện tích 20253.522km2 · thứ 39/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025124,5triệu đồng/người · thứ 13/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025106,52% · thứ 52/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,9% · thứ 36/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.339nghìn đồng · thứ 30/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (7)
Thu nhập, mức sống (19)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp986.240tỷ đồng20247/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp97.510người202442/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh198.541người202420/63
Số lao động trong hợp tác xã2.422người202423/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh108.720người202418/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp49.861tỷ đồng20246/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp65.135cơ sở202437/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.379doanh nghiệp202429/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.083doanh nghiệp202428/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.079doanh nghiệp202429/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,46doanh nghiệp/1000 dân202433/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh378hợp tác xã202413/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.661nghìn đồng20249/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp27.607tỷ đồng202417/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp657,4triệu đồng202427/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp199.346tỷ đồng202420/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp5,06%20248/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp593.355tỷ đồng202414/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (43)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt81.600ha202531/63
Diện tích gieo trồng khoai lang2.168ha202514/63
Diện tích gieo trồng lạc2.711ha202519/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm66.560ha202529/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân28.590ha202532/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa37.970ha202516/57
Diện tích gieo trồng mía78ha202547/62
Diện tích gieo trồng ngô15.000ha202518/63
Diện tích gieo trồng sắn991ha202532/40
Diện tích rừng hiện có183.000ha202430/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung4.800ha202521/53
Diện tích thu hoạch thủy sản5.389ha202529/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm52,88tạ/ha202547/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân57,50tạ/ha202550/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa49,39tạ/ha202531/57
Năng suất gieo trồng ngô47,60tạ/ha202539/63
Sản lượng cá nuôi18.328tấn202531/63
Sản lượng chè búp261.300tấn20251/12
Sản lượng gỗ khai thác469.920m3202518/63
Sản lượng khoai lang15.090tấn202519/63
Sản lượng lạc5.744tấn202522/60
Sản lượng lúa cả năm351.950tấn202530/63
Sản lượng lúa đông xuân164.400tấn202537/63
Sản lượng lúa mùa187.550tấn202515/57
Sản lượng lương thực có hạt423.490tấn202531/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người306,86kg202544/63
Sản lượng mía4.400tấn202540/62
Sản lượng ngô71.500tấn202520/63
Sản lượng sắn15.366tấn202533/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng5.249tấn202532/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng124.676tấn20254/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng97.588tấn202516/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.284tấn202518/63
Sản lượng thủy sản18.681tấn202545/63
Sản lượng thủy sản khai thác343tấn202552/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng18.338tấn202537/63
Sản lượng tôm nuôi73,00tấn202335/51
Số lượng bò33.256con202541/63
Số lượng gia cầm17.732.431con20257/63
Số lượng lợn382.500con202525/63
Số lượng trâu25.250con202521/63
Số trang trại868,00trang trại202510/61
Tỷ lệ che phủ rừng47,3%202424/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Thái Nguyên

Thành phố Thái NguyênThành phố Sông CôngThành phố Phổ YênHuyện Đại TừHuyện Định HóaHuyện Phú LươngHuyện Đồng HỷHuyện Võ NhaiHuyện Phú Bình

Cùng hợp nhất vào Thái Nguyên: Bắc Kạn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).