Tải dữ liệu

Bắc Kạn (tỉnh cũ)

Bắc Kạn hợp nhất vào Thái Nguyên từ 1/7/2025 cùng Thái Nguyên. Dân số 2025: 331.496 người, thứ 63/63. 208 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Thái Nguyên hiện nay →

Dân số trung bình 2025331.496người · thứ 63/63
Diện tích 20254.853km2 · thứ 31/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202562,2triệu đồng/người · thứ 60/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025104,71% · thứ 61/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20258,7% · thứ 5/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20253.276nghìn đồng · thứ 58/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (7)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất9,05lần20251/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,16%202429/63
Chỉ số phát triển con người0,68chỉ số202450/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người29,77m2202425/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,43hệ số20253/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất7.858nghìn đồng202553/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất868,66nghìn đồng202560/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành3.276nghìn đồng202558/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung71,1%202462/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh94,4%202548/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh92,5%202559/63
Tỷ lệ hộ có máy tính21,7%202526/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet94,8%202519/63
Tỷ lệ hộ nghèo8,7%20255/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin42,27%202537/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương73,6%202555/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động80,8%202556/63
Tỷ lệ người sử dụng internet82,7%202542/63
Y tế (19)
Giáo dục (19)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp10.184tỷ đồng202463/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp20.605người202462/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh9.475người202463/63
Số lao động trong hợp tác xã1.916người202430/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh3.032người202463/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-38,8tỷ đồng202455/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp13.761cơ sở202462/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh738doanh nghiệp202463/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12764doanh nghiệp202463/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới115doanh nghiệp202463/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2,30doanh nghiệp/1000 dân202458/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh293hợp tác xã202423/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.431nghìn đồng202441/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp955,9tỷ đồng202463/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp423,3triệu đồng202442/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp5.046tỷ đồng202463/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-0,38%202456/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp17.703tỷ đồng202463/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (43)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt35.600ha202555/63
Diện tích gieo trồng khoai lang417ha202536/63
Diện tích gieo trồng lạc566ha202540/60
Diện tích gieo trồng lúa cả năm22.120ha202557/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân8.210ha202553/63
Diện tích gieo trồng lúa mùa13.910ha202538/57
Diện tích gieo trồng mía79ha202546/62
Diện tích gieo trồng ngô13.500ha202521/63
Diện tích gieo trồng sắn272ha202539/40
Diện tích rừng hiện có374.600ha202419/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung3.300ha202526/53
Diện tích thu hoạch thủy sản1.142ha202553/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm48,69tạ/ha202554/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân56,03tạ/ha202556/63
Năng suất gieo trồng lúa mùa44,36tạ/ha202540/57
Năng suất gieo trồng ngô41,80tạ/ha202552/63
Sản lượng cá nuôi3.000tấn202556/63
Sản lượng chè búp4.700tấn202512/12
Sản lượng gỗ khai thác392.050m3202523/63
Sản lượng khoai lang2.221tấn202542/63
Sản lượng lạc1.026tấn202546/60
Sản lượng lúa cả năm107.700tấn202556/63
Sản lượng lúa đông xuân46.000tấn202554/63
Sản lượng lúa mùa61.700tấn202538/57
Sản lượng lương thực có hạt164.110tấn202557/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người495,06kg202516/63
Sản lượng mía3.100tấn202546/62
Sản lượng ngô56.400tấn202525/63
Sản lượng sắn3.284tấn202539/40
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng1.209tấn202554/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng5.219tấn202561/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng18.830tấn202559/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng3.785tấn202511/63
Sản lượng thủy sản3.156tấn202560/63
Sản lượng thủy sản khai thác156tấn202560/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng3.000tấn202559/63
Sản lượng tôm nuôi3,00tấn202047/51
Số lượng bò10.502con202555/63
Số lượng gia cầm1.517.566con202561/63
Số lượng lợn94.800con202561/63
Số lượng trâu17.894con202525/63
Số trang trại3,00trang trại201962/63
Tỷ lệ che phủ rừng73,3%20241/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Bắc Kạn

Thành Phố Bắc KạnHuyện Bạch ThôngHuyện Pác NặmHuyện Ba BểHuyện Chợ ĐồnHuyện Ngân SơnHuyện Chợ MớiHuyện Na Rì

Cùng hợp nhất vào Thái Nguyên: Thái Nguyên

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).