Tải dữ liệu

Sản lượng tôm nuôi Thái Nguyên 2023: 73,00 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202373,00tấn
Xếp hạng26/31giữ hạng so với 2022
Tỷ trọng trong vùng30%Trung du và miền núi phía Bắc: 246,00
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 1.227.134

Năm 2023, sản lượng tôm nuôi của Thái Nguyên là 73,00 tấn, giảm 15,1% so với 2022; đứng thứ 26 trong 31 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 31 tỉnh, thành (2023)

Thái Nguyên 73,00
Tuyên Quang 2,00Cả nước 1.227.134Cà Mau 449.717
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2023: 30,00 → 73,00 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.51, V06.70
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 143% sau 28 năm, từ 30,00 (1995) lên 73,00 tấn (2023).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 1995, 0,0% năm 2023.

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
202373,0026246,001.227.134
202286,0026242,001.145.362
202188,0026265,001.015.709
202082,0026236,00944.720đứt chuỗi
201977,0017—900.687dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201872,0017—816.142dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201767,0018—749.133dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201661,0018—662.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201563,0018—635.573dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201466,0019—621.674dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201365,0019—554.215dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201262,0019—489.631dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201161,0019—481.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201061,0019—458.848dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200959,0021—419.381dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200858,0021—388.359dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200758,0021—384.519dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200656,0020—354.514dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200555,0020—327.194dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200452,0020—281.816dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200350,0020—237.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200241,0019—186.216dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200136,0016—154.911dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200039,0016—93.503dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199936,0015—57.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199837,0014—54.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199729,0013—49.298dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199632,0014—49.749dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199530,0014—55.316dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng tôm nuôi của Thái Nguyên năm 2023 là bao nhiêu?

73,00 tấn, đứng thứ 26 trong 31 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?

Thứ 26/31 năm 2023.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.51V06.70

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này