Tải dữ liệu

Xã, phường, đặc khu của Thái Nguyên

Từ 1/7/2025 Thái Nguyên có 92 đơn vị cấp xã: 15 phường, 77 xã, hình thành từ 283 xã, phường cũ. Dân số, diện tích 2025 của 92 đơn vị lấy từ niên giám thống kê tỉnh.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
TênMãDân số (người)Diện tích (km²)Mật độSố xã cũ
Phường Bá Xuyên0553319.10121,109043
Phường Bách Quang0552826.23935,007493
Phường Bắc Kạn0184323.39472,003254
Phường Đức Xuân0184020.38234,505913
Phường Gia Sàng0546746.35225,501.8204
Phường Linh Sơn0571047.76239,301.2165
Phường Phan Đình Phùng05443112.90614,707.6688
Phường Phổ Yên0586044.63641,001.0884
Phường Phúc Thuận0585728.15673,303843
Phường Quan Triều0548243.67224,701.7664
Phường Quyết Thắng0545535.45224,401.4513
Phường Sông Công0551821.71914,001.5543
Phường Tích Lương0550059.12523,602.5096
Phường Trung Thành0589935.37926,101.3564
Phường Vạn Xuân0589066.22739,801.6624
Xã An Khánh0580918.54645,104113
Xã Ba Bể0190610.580148,10713
Xã Bạch Thông020147.418127,80583
Xã Bằng Thành0186413.311208,20644
Xã Bằng Vân019425.076133,00382
Xã Bình Thành056059.81943,302272
Xã Bình Yên0558714.02848,402904
Xã Cao Minh0187911.732134,90873
Xã Cẩm Giàng0200810.171110,80924
Xã Chợ Đồn0202015.643142,101104
Xã Chợ Mới0208613.051118,901103
Xã Chợ Rã0191214.16692,801533
Xã Côn Minh021855.803146,30403
Xã Cường Lợi021524.969117,80422
Xã Dân Tiến0575516.554144,301153
Xã Đại Phúc0548837.495107,603495
Xã Đại Từ0583023.83269,403434
Xã Điềm Thụy0594140.73542,109684
Xã Định Hóa0556920.40867,303034
Xã Đồng Hỷ0569229.02053,705404
Xã Đồng Phúc0193310.496199,10534
Xã Đức Lương0577612.17260,902003
Xã Hiệp Lực019606.337105,00602
Xã Hợp Thành056329.54341,202323
Xã Kha Sơn0595340.40837,801.0685
Xã Kim Phượng055519.39078,101202
Xã La Bằng0581815.80560,802603
Xã La Hiên0574011.30271,601582
Xã Lam Vỹ055426.56771,40922
Xã Nà Phặc019368.468101,20842
Xã Na Rì0215511.097112,70983
Xã Nam Cường020269.613149,60643
Xã Nam Hòa0570714.74965,002272
Xã Ngân Sơn019548.019145,60553
Xã Nghĩa Tá020716.848166,90413
Xã Nghiên Loan0188210.150130,30783
Xã Nghinh Tường057226.140160,70382
Xã Phong Quang018495.628153,50372
Xã Phú Bình0590843.00944,209746
Xã Phú Đình0560210.27647,902152
Xã Phú Lạc0578819.63858,103383
Xã Phú Lương0561141.232112,403674
Xã Phú Thịnh0580019.45045,304303
Xã Phủ Thông0196912.05496,901244
Xã Phú Xuyên0577321.49564,703322
Xã Phúc Lộc018949.213163,10573
Xã Phượng Tiến0556311.023102,701073
Xã Quảng Bạch020383.39475,20452
Xã Quang Sơn056749.84858,601682
Xã Quân Chu0585111.40879,401442
Xã Sảng Mộc057192.91296,80301
Xã Tân Cương0550325.30257,904373
Xã Tân Khánh0591722.48648,304663
Xã Tân Kỳ021046.861167,80413
Xã Tân Thành0592324.45568,903553
Xã Thành Công0588127.19244,206152
Xã Thanh Mai021016.935111,10623
Xã Thanh Thịnh021078.279112,30742
Xã Thần Sa057255.273145,90362
Xã Thượng Minh019219.325131,60713
Xã Thượng Quan019573.201154,90211
Xã Trại Cau0566216.01882,801932
Xã Tràng Xá0574613.096119,201102
Xã Trần Phú021766.198145,30433
Xã Trung Hội0558112.24754,202263
Xã Vạn Phú0584519.52151,203812
Xã Văn Hán0568018.93396,201972
Xã Văn Lang021436.392171,60373
Xã Văn Lăng056658.46475,301122
Xã Vĩnh Thông019814.236129,60333
Xã Võ Nhai0571616.20499,801623
Xã Vô Tranh0564136.21183,504344
Xã Xuân Dương021916.057160,20383
Xã Yên Bình021166.142100,70613
Xã Yên Phong020836.081116,00523
Xã Yên Thịnh020444.776165,80293
Xã Yên Trạch0562021.148112,801883

Danh mục và mã xã: Cục Thống kê (danhmuchanhchinh.nso.gov.vn). Số liệu: niên giám thống kê Thái Nguyên. Tra xã cũ → xã mới.