Tải dữ liệu

Cà Mau và Nghệ An

Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Nghệ An (Bắc Trung Bộ)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 34, Nghệ An tốt hơn ở 45; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCà MauNghệ AnKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.781 #274.162 #122025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.010 #233.939 #142025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.032 #254.045 #152025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.451 #3835 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31203 #262025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #20,01 #32025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,64 #20,85 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,05 #25,22 #32025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
115 #27261 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #40,01 #72025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,66 #11,08 #142025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,12 #16,64 #82025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.280 #151.060 #252025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
20.181 #1015.718 #172025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.470 #221.790 #172025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.188 #231.720 #162025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.276 #231.759 #192025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3067,00 #132025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
189 #30362 #212025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #20,01 #32025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,10 #21,50 #42025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
6,92 #19,23 #32025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
5,40 #203,26 #242025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,11 #2954,22 #282025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #1985,70 #112025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuCà MauNghệ AnKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,80 #255,10 #172025
Cân nặng theo tuổi
%
9,70 #1910,60 #212025
Chiều cao theo tuổi
%
19,00 #2220,80 #242025
Số bác sĩ
người
2.448 #144.168 #52022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.740 #194.765 #82025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
71,00 #23157,00 #112017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
6.299 #116.399 #102025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
194 #31514 #72017
Số giường bệnh
giường
6.005 #2614.239 #62023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
5.294 #239.606 #102017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.968 #224.624 #82025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
2,9 #251,9 #202025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
62,00 #1466,00 #92025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
292,92 #24182,95 #182025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
449,00 #6140,00 #162025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.791 #126.309 #112024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,7 #974,1 #192025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,20 #2898,35 #22025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
9,13 #912,73 #192025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,64 #919,08 #192025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCà MauNghệ AnKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
197.959 #25360.494 #202024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
98.531 #26207.394 #182024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
199.765 #20231.932 #192024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
5.867 #204.747 #212024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
107.458 #22148.026 #172024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,18 #294,64 #212025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.621 #2412.804 #162024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.828 #2516.227 #152025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.578 #233.189 #152025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
403 #22589 #142024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
32.327 #26123.005 #142024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
82.057 #26256.648 #142024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.054 #104.625 #162024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.272 #279.431 #152024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
8.047 #2727.472 #152024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
810,5 #10443,1 #262024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,96 #161,32 #252024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.035 #26589.769 #172024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCà MauNghệ AnKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
316.000 #6211.860 #122025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
356 #273.061 #112025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
315.000 #6167.260 #122025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
93.470 #990.590 #102025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
93.340 #421.110 #252025
Diện tích gieo trồng mía
ha
434 #2022.639 #32025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.000 #3444.600 #82025
Diện tích rừng hiện có
ha
95.367 #241.065.714 #22025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
6.080 #1829.154 #32025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
438.620 #123.310 #82025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,68 #1152,31 #262025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,05 #565,86 #142025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
52,08 #1535,21 #292025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,40 #1445,95 #242025
Sản lượng cá nuôi
tấn
269.621 #562.816 #142025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
458.600 #192.086.951 #52025
Sản lượng khoai lang
tấn
2.171 #3023.076 #122025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.911.340 #5874.960 #152025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
664.070 #9596.660 #102025
Sản lượng lúa mùa
tấn
486.070 #574.320 #272025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.916.780 #51.079.880 #142025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
891,34 #5308,74 #252025
Sản lượng mía
tấn
27.100 #181.284.300 #32025
Sản lượng ngô
tấn
5.440 #34204.920 #92025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
192 #3424.385 #52025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.705 #2598.532 #122025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
67.238 #27167.015 #132025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
138 #3314.429 #32025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.268.500 #2301.602 #112025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
364.021 #2221.819 #92025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
904.479 #379.783 #152025
Số lượng bò
con
2.744 #34563.618 #22025
Số lượng gia cầm
con
6.861.870 #2639.523.000 #12025
Số lượng lợn
con
307.400 #26904.300 #142025
Số lượng trâu
con
1.084 #33246.855 #12025
Số trang trại
trang trại
562,00 #19393,00 #202025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
9,3 #2659,2 #72025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.