Tải dữ liệu

Sản lượng lúa đông xuân Nghệ An 2025: 596.660 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025596.660tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Bắc Trung Bộ: 2.231.260
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 20.365.960

Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Nghệ An là 596.660 tấn, giảm 5,1% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 596.660
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 1995–2025: 306.300 → 596.660 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.11, V06.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 95% sau 30 năm, từ 306.300 (1995) lên 596.660 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 1995, 2,9% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025596.660102.231.26020.365.960sơ bộ
2024628.63092.297.02020.333.900
2023628.27092.274.13020.189.330
2022607.59092.087.19019.976.040
2021629.91092.290.28020.628.760
2020613.70082.195.10019.874.400
2019611.40092.232.40020.471.600
2018622.900102.268.50020.603.000
2017606.700102.152.20019.415.800
2016601.100112.221.90019.646.600
2015569.700112.153.80021.091.700
2014595.600112.202.60020.850.500
2013543.200122.060.00020.069.700
2012577.400112.115.80020.291.900
2011576.600112.077.70019.778.300
2010540.900111.964.60019.216.800
2009542.000111.961.20018.695.800
2008517.200111.896.10018.326.900
2007464.000111.758.00017.024.100
2006529.500111.951.90017.588.200
2005494.600121.858.20017.331.600
2004501.200121.887.60017.078.000
2003493.700101.832.80016.822.700
2002488.500101.789.10016.719.600
2001452.700101.662.70015.474.400
2000423.500111.624.00015.571.200
1999334.200111.426.50014.103.000
1998351.800101.357.40013.559.500
1997354.600101.407.00013.310.300
1996303.700111.240.30012.209.500
1995306.300101.165.00010.736.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa đông xuân của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

596.660 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?

Thứ 10/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.11V06.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này