Tải dữ liệu

Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Nghệ An 2024: 360.494 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2024360.494tỷ đồng
Xếp hạng20/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng24%Bắc Trung Bộ: 1.497.142
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 40.068.675

Năm 2024, doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp của Nghệ An là 360.494 tỷ đồng, tăng 13,7% so với 2023; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Nghệ An 360.494
Lai Châu 18.462Cả nước 40.068.675TP. Hồ Chí Minh 11.416.370
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 2010–2024: 54.978 → 360.494 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V05.09, V05.23
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2010–2024
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 556% sau 14 năm, từ 54.978 (2010) lên 360.494 tỷ đồng (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2010, 0,9% năm 2024.
  • Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 19 → 20).

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
2024360.494201.497.14240.068.675
2023317.109191.272.61936.289.544
2022314.934191.277.78735.961.881
2021271.236191.094.90430.407.364
2020226.50218870.52227.374.963
2019218.79319824.55026.327.115
2018194.58820696.58523.637.554
2017159.98621551.49820.660.022
2016142.85321490.12817.436.430
2015132.63121457.73814.949.181
201054.97824192.1437.487.724

Hỏi đáp

Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp của Nghệ An năm 2024 là bao nhiêu?

360.494 tỷ đồng, đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?

Thứ 20/34 năm 2024 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V05.09V05.23

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2022314.935 → 314.934Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này