Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân Nghệ An 2025: 4,64 doanh nghiệp/1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254,64doanh nghiệp/1000 dân
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−7%Bắc Trung Bộ: 4,99
So với cả nước−53%Cả nước: 9,94
Năm 2025, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Nghệ An là 4,64 doanh nghiệp/1000 dân, tăng 12,4% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Bắc Trung Bộ (4,99)
- Bằng 47% mức cả nước (9,94)
- Gần bằng Đắk Lắk (4,77, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 4,64
Điện Biên 2,02┆ Cả nước 9,94TP. Hồ Chí Minh 24,45
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2017–2025: 3,53 → 4,64 doanh nghiệp/1000 dân
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 31% sau 8 năm, từ 3,53 (2017) lên 4,64 doanh nghiệp/1000 dân (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4,64 | 21 | 4,99 | 9,94 | |
| 2024 | 4,13 | 21 | 4,51 | 9,28 | |
| 2023 | 3,97 | 22 | 4,44 | 9,19 | |
| 2022 | 3,85 | 21 | 4,26 | 9,01 | |
| 2021 | 3,64 | 22 | 3,97 | 8,71 | |
| 2020 | 3,46 | 23 | 3,78 | 8,32 | |
| 2019 | 3,25 | 18 | 3,52 | 7,86 | |
| 2018 | 3,56 | 16 | 3,52 | 7,49 | |
| 2017 | 3,53 | 13 | 3,31 | 6,94 |
Hỏi đáp
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
4,64 doanh nghiệp/1000 dân, đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân?
Thứ 21/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 3 lần điều chỉnh.
- 2024
4,10→ 4,13+0,69%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
4,00→ 3,97-0,86%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
3,85→ 3,85-0,09%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026