Diện tích thu hoạch thủy sản Nghệ An 2025: 23.310 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202523.310ha sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Bắc Trung Bộ: 66.080
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 1.150.500
Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Nghệ An là 23.310 ha, tăng 3,0% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Bắc Trung Bộ (66.080)
- Bằng 2% mức cả nước (1.150.500)
- Bằng 93% Hải Phòng (24.950, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 23.310
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1988–2025: 9.554 → 23.310 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 144% sau 37 năm, từ 9.554 (1988) lên 23.310 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 1988, 2,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.310 | 8 | 66.080 | 1.150.500 | sơ bộ |
| 2024 | 22.630 | 8 | 65.800 | 1.121.670 | |
| 2023 | 21.640 | 8 | 65.590 | 1.091.700 | |
| 2022 | 21.090 | 8 | 60.810 | 1.051.270 | |
| 2021 | 20.370 | 9 | 60.840 | 1.025.420 | |
| 2020 | 21.500 | 9 | 67.200 | 1.118.300 | |
| 2019 | 21.400 | 8 | 67.000 | 1.138.000 | |
| 2018 | 21.400 | 8 | 64.800 | 1.118.000 | |
| 2017 | 21.100 | 9 | 61.900 | 1.100.600 | |
| 2016 | 20.700 | 9 | 59.900 | 1.066.600 | |
| 2015 | 20.600 | 8 | 59.200 | 1.054.500 | |
| 2014 | 20.200 | 9 | 57.900 | 1.048.900 | |
| 2013 | 20.100 | 9 | 56.400 | 1.041.100 | |
| 2012 | 21.000 | 9 | 55.900 | 1.032.400 | |
| 2011 | 20.900 | 7 | 54.500 | 1.031.500 | |
| 2010 | 20.400 | 8 | 54.100 | 1.021.100 | |
| 2009 | 20.400 | 8 | 53.200 | 1.044.700 | |
| 2008 | 21.100 | 8 | 52.600 | 1.052.600 | |
| 2007 | 20.400 | 8 | 52.100 | 1.018.800 | |
| 2006 | 19.800 | 8 | 50.700 | 976.500 | |
| 2005 | 18.800 | 8 | 48.400 | 952.600 | |
| 2004 | 17.400 | 8 | 45.400 | 920.100 | |
| 2003 | 14.700 | 9 | 39.800 | 867.600 | |
| 2002 | 13.700 | 8 | 36.300 | 797.700 | |
| 2001 | 13.100 | 9 | 32.700 | 755.200 | |
| 2000 | 12.200 | 9 | 30.600 | 641.900 | |
| 1999 | 10.204 | 12 | 31.729 | 524.619 | |
| 1997 | 9.579 | 12 | 28.919 | 504.137 | |
| 1996 | 9.222 | 12 | 27.878 | 498.688 | |
| 1995 | 5.016 | 15 | 26.711 | 453.583 | |
| 1988 | 9.554 | 11 | 29.506 | 524.501 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích thu hoạch thủy sản của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
23.310 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?
Thứ 8/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.