Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Nghệ An 2025: 74,0 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202574,0% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)17/34▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+5%Bắc Trung Bộ: 70,2
So với cả nước+17%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Nghệ An là 74,0 %, giảm 1,95 điểm % so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (70,2)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (63,1)
- Gần bằng Đồng Tháp (74,9, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 74,0
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2018–2025: 83,2 → 74,0 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 9,20 điểm % sau 7 năm, từ 83,2 (2018) xuống 74,0 % (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 19 → 17).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 74,0 | 17 | 70,2 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 75,9 | 19 | 71,0 | 64,5 | |
| 2023 | 76,7 | 21 | 71,6 | 65,1 | |
| 2022 | 77,5 | 21 | 72,7 | 65,8 | |
| 2021 | 81,1 | 23 | 75,8 | 68,5 | |
| 2020 | 83,2 | 23 | 78,4 | 70,3 | |
| 2019 | 84,0 | 24 | 80,3 | 71,0 | |
| 2018 | 83,2 | 25 | 78,8 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
74,0 % (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 17/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
76,7→ 76,7+0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
77,5→ 77,5-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
81,1→ 81,1+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
83,2→ 83,2+0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026