Cà Mau (tỉnh cũ)
Cà Mau hợp nhất vào Cà Mau từ 1/7/2025 cùng Bạc Liêu. Dân số 2025: 1.218.033 người, thứ 37/63. 214 chỉ tiêu theo địa giới cũ.
Dân số trung bình 20251.218.033người · thứ 37/63
Diện tích 20255.275km2 · thứ 26/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202579,0triệu đồng/người · thứ 43/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,33% · thứ 41/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,0% · thứ 32/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.001nghìn đồng · thứ 37/63
Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.
Dân số (18)
| Dân số trung bình | 1.218.033 | người | 2025 | 37/63 |
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.194.476 | người | 2019 | 35/63 |
| Diện tích | 5.275 | km2 | 2025 | 26/63 |
| Mật độ dân số | 231 | người/km2 | 2025 | 37/63 |
| Số cuộc kết hôn | 10.575 | cuộc | 2024 | 20/63 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 8.612 | trường hợp | 2024 | 30/63 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 4.209 | vụ | 2024 | 10/63 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,67 | con/phụ nữ | 2025 | 51/63 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,5 | tuổi | 2025 | 18/63 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,4 | % | 2025 | 28/63 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,50 | % | 2025 | 51/63 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 5,28 | ‰ | 2025 | 44/63 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 103,5 | nam/100 nữ | 2025 | 5/63 |
| Tỷ suất chết thô | 6,00 | ‰ | 2025 | 40/63 |
| Tỷ suất di cư thuần | -9,65 | ‰ | 2025 | 56/63 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,66 | ‰ | 2025 | 50/63 |
| Tỷ suất sinh thô | 11,29 | ‰ | 2025 | 48/63 |
| Tỷ suất xuất cư | 10,31 | ‰ | 2025 | 9/63 |
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.981.000 | m2 | 2024 | 15/63 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.952.000 | m2 | 2024 | 13/63 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 12,0 | dự án | 2024 | 56/63 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 1,0 | dự án | 2024 | 41/46 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 2,00 | cụm | 2024 | 46/56 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 2,00 | khu | 2024 | 37/60 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 7,4 | triệu USD | 2024 | 45/56 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 162,1 | triệu USD | 2024 | 56/63 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 310,7 | tỷ đồng | 2004 | 21/30 |
Công nghiệp (1)
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,6 | % | 2025 | 38/63 |
Văn hóa, thông tin (3)
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 280.100 | bản | 2017 | 44/63 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 10 | đơn vị | 2017 | 31/63 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 | đơn vị | 2024 | 42/63 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,33 | % | 2025 | 41/63 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 79,0 | triệu đồng/người | 2025 | 43/63 |
| Năng suất lao động | 154,2 | triệu đồng/lao động | 2025 | 42/63 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 9,36 | % | 2024 | 59/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 16,5 | % | 2024 | 57/63 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 91,8 | % | 2024 | 47/63 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
| Số bị can đã bị khởi tố | 1.073 | người | 2024 | 55/63 |
| Số bị can đã bị truy tố | 1.200 | người | 2024 | 51/63 |
| Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm | 1.086 | người | 2024 | 53/63 |
| Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý | 1.445 | lượt người | 2024 | 3/63 |
| Số người bị thương do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 27/63 |
| Số người bị thương do tai nạn giao thông | 41 | người | 2024 | 62/63 |
| Số người chết do cháy, nổ | 0,00 | người | 2024 | 29/63 |
| Số người chết do tai nạn giao thông | 27 | người | 2024 | 62/63 |
| Số tiền thi hành án dân sự xong | 1.326 | chưa rõ | 2024 | 17/63 |
| Số việc thi hành án dân sự xong | 15.100 | việc | 2024 | 7/63 |
| Số vụ án đã bị khởi tố | 821 | vụ | 2024 | 49/63 |
| Số vụ án đã bị truy tố | 793 | vụ | 2024 | 43/63 |
| Số vụ án đã xét xử sơ thẩm | 744 | vụ | 2024 | 45/63 |
| Số vụ cháy, nổ | 7,00 | vụ | 2024 | 56/63 |
| Số vụ tai nạn giao thông | 57 | vụ | 2024 | 63/63 |
| Thiệt hại do cháy, nổ | 2,23 | tỷ đồng | 2024 | 37/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền | 59,64 | % | 2024 | 13/63 |
| Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc | 84,01 | % | 2024 | 44/63 |
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Y tế (19)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 624.056 | người | 2025 | 32/63 |
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 636.352 | người | 2025 | 32/63 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.002 | nghìn đồng/tháng | 2025 | 42/63 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 83,0 | % | 2025 | 11/63 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 17,0 | % | 2025 | 56/63 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,99 | % | 2025 | 20/63 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 3,15 | % | 2025 | 15/63 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (45)
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 106,3 | tỷ đồng | 2025 | 34/62 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 5 | siêu thị | 2024 | 44/62 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 2 | trung tâm thương mại | 2024 | 28/60 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 94.937 | tỷ đồng | 2025 | 23/63 |
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) | 0,7277 | điểm (0–1) | 2024 | 26/63 |
| Chỉ số chính quyền số (DTI) | 0,8702 | điểm (0–1) | 2024 | 3/63 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) | 0,7755 | điểm (0–1) | 2024 | 33/63 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) | 0,8140 | điểm (0–1) | 2024 | 25/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển | 269,7 | triệu tấn.km | 2025 | 57/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ | 183,3 | triệu tấn.km | 2025 | 57/63 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy | 86,4 | triệu tấn.km | 2025 | 33/49 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển | 2.389.795 | tấn | 2025 | 62/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ | 1.884.651 | tấn | 2025 | 63/63 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy | 505.143 | tấn | 2025 | 36/49 |
| Số lượt hành khách luân chuyển | 1.950 | triệu lượt người.km | 2025 | 29/63 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ | 1.869 | triệu lượt người.km | 2025 | 30/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển | 93,8 | triệu lượt người | 2025 | 10/63 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ | 75,8 | triệu lượt người | 2025 | 11/63 |
Quận, huyện cũ của Cà Mau
Cùng hợp nhất vào Cà Mau: Bạc Liêu
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).