Tải dữ liệu

Cà Mau và Hà Tĩnh

Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long) · Hà Tĩnh (Bắc Trung Bộ)

Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cà Mau tốt hơn ở 38, Hà Tĩnh tốt hơn ở 40; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCà MauHà TĩnhKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.781 #271.465 #302025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.010 #231.504 #282025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.032 #251.346 #312025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.451 #3278 #332025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
107 #31216 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #20,02 #122025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,64 #22,17 #302025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,05 #213,15 #242025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
115 #27234 #202025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #40,02 #172025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,66 #12,36 #342025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
4,12 #114,31 #332025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.280 #15295,30 #292025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
20.181 #103.898 #312025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.470 #22718 #332025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.188 #23627 #342025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.276 #23623 #342025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3083,00 #102025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
189 #30355 #222025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,01 #20,03 #132025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,10 #23,56 #322025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
6,92 #121,58 #302025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
5,40 #208,22 #172025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
54,11 #2961,50 #52025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #1988,13 #42025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuCà MauHà TĩnhKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,80 #255,10 #172025
Cân nặng theo tuổi
%
9,70 #197,40 #92025
Chiều cao theo tuổi
%
19,00 #2213,50 #92025
Số bác sĩ
người
2.448 #141.469 #232022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.740 #191.735 #272025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
71,00 #2343,00 #262017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
6.299 #11828,00 #322025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
194 #31282 #252017
Số giường bệnh
giường
6.005 #263.678 #292023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
5.294 #233.740 #282017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.968 #22420,00 #322025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
2,9 #250,5 #32025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
62,00 #147,00 #322025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
292,92 #2462,02 #52025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
449,00 #629,00 #332025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
5.791 #12736,00 #322024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,7 #973,9 #212025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,20 #2895,61 #292025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
9,13 #913,23 #212025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
13,64 #919,84 #212025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCà MauHà TĩnhKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
197.959 #25267.640 #242024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
98.531 #26281.007 #142024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
199.765 #20118.720 #242024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
5.867 #20-9.953 #332024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
107.458 #2273.709 #262024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,18 #295,09 #162025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
6.621 #244.991 #282024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.828 #256.796 #262025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.578 #231.259 #272025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
403 #22613 #122024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
32.327 #2629.098 #282024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
82.057 #2678.203 #272024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.054 #105.099 #122024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.272 #278.879 #182024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
8.047 #278.099 #262024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
810,5 #102.875 #22024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
2,96 #16-3,72 #342024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
236.035 #26426.163 #212024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCà MauHà TĩnhKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
316.000 #6119.460 #212025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
356 #273.160 #102025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
315.000 #6104.790 #182025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
93.470 #959.280 #172025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
93.340 #440 #332025
Diện tích gieo trồng mía
ha
434 #20135 #292025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
1.000 #3414.670 #182025
Diện tích rừng hiện có
ha
95.367 #24337.594 #202025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
6.080 #1810.639 #142025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
438.620 #16.110 #222025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,68 #1146,61 #302025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
71,05 #561,26 #232025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
52,08 #1520,00 #312025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
54,40 #1451,68 #172025
Sản lượng cá nuôi
tấn
269.621 #57.272 #302025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
458.600 #19777.740 #152025
Sản lượng khoai lang
tấn
2.171 #3023.914 #112025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
1.911.340 #5488.390 #222025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
664.070 #9363.120 #182025
Sản lượng lúa mùa
tấn
486.070 #580 #332025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
1.916.780 #5564.200 #262025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
891,34 #5422,58 #122025
Sản lượng mía
tấn
27.100 #186.900 #242025
Sản lượng ngô
tấn
5.440 #3475.810 #162025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
192 #3410.064 #172025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
27.705 #2529.906 #232025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
67.238 #2772.018 #242025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
138 #333.732 #102025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.268.500 #262.711 #262025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
364.021 #244.946 #202025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
904.479 #317.765 #272025
Số lượng bò
con
2.744 #34129.906 #182025
Số lượng gia cầm
con
6.861.870 #2610.269.525 #232025
Số lượng lợn
con
307.400 #26340.900 #252025
Số lượng trâu
con
1.084 #3348.092 #112025
Số trang trại
trang trại
562,00 #19217,00 #262025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
9,3 #2652,0 #132025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.