Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh Hà Tĩnh 2025: 98,8 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202598,8% sơ bộ
Xếp hạng27/34▼ 16 bậc so với 2024
So với vùng−1%Bắc Trung Bộ: 99,6
So với cả nước−0%Cả nước: 99,3
Năm 2025, tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh của Hà Tĩnh là 98,8 %, giảm 0,68 điểm % so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (99,6)
- Gần bằng mức cả nước (99,3)
- Gần bằng Cao Bằng (98,8, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 98,8
Đồng Nai 98,0┆ Cả nước 99,3Hà Nội 99,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2019–2025: 99,2 → 98,8 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,35 điểm % sau 6 năm, từ 99,2 (2019) xuống 98,8 % (2025).
- Xuống 16 bậc so với 2024 (hạng 11 → 27).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 98,8 | 27 | 99,6 | 99,3 | sơ bộ |
| 2024 | 99,5 | 11 | 99,6 | 99,1 | |
| 2023 | 98,9 | 19 | 99,1 | 99,0 | |
| 2022 | 98,9 | 20 | 99,3 | 99,0 | |
| 2021 | 99,4 | 7 | 99,1 | 98,8 | |
| 2020 | 99,2 | 9 | 99,0 | 98,7 | |
| 2019 | 99,2 | 5 | — | 98,8 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
98,8 % (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh?
Thứ 27/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
98,9→ 98,9Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
99,4→ 99,4Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026