Sản lượng tôm nuôi Hải Phòng 2025: 7.397 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.397tấn sơ bộ
Xếp hạng19/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đồng bằng sông Hồng: 54.900
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 1.559.529
Năm 2025, sản lượng tôm nuôi của Hải Phòng là 7.397 tấn, tăng 3,5% so với 2024; đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (54.900)
- Bằng 0% mức cả nước (1.559.529)
- Gần bằng Quảng Trị (7.702, hạng 18)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 7.397
Lào Cai 2,00Cả nước 1.559.529Cà Mau 576.500
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2002–2025: 2.246 → 7.397 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 229% sau 23 năm, từ 2.246 (2002) lên 7.397 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2002, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.397 | 19 | 54.900 | 1.559.529 | sơ bộ |
| 2024 | 7.146 | 19 | 50.456 | 1.412.593 | |
| 2023 | 7.206 | 18 | 53.073 | 1.227.134 | |
| 2022 | 6.918 | 18 | 51.763 | 1.145.362 | |
| 2021 | 6.802 | 18 | 36.545 | 1.015.709 | |
| 2020 | 6.688 | 17 | 34.746 | 944.720 | đứt chuỗi |
| 2019 | 6.952 | 12 | — | 900.687 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.997 | 12 | — | 816.142 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.189 | 13 | — | 749.133 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 4.921 | 13 | — | 662.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.673 | 12 | — | 635.573 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 5.064 | 14 | — | 621.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.271 | 14 | — | 554.215 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.129 | 14 | — | 489.631 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.296 | 14 | — | 481.440 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.214 | 14 | — | 458.848 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.611 | 17 | — | 419.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.628 | 16 | — | 388.359 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.559 | 17 | — | 384.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.818 | 14 | — | 354.514 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.283 | 17 | — | 327.194 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.414 | 16 | — | 281.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.607 | 13 | — | 237.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.246 | 9 | — | 186.216 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng tôm nuôi của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
7.397 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng tôm nuôi?
Thứ 19/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.