Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế sau sáp nhập
Cấp huyện chấm dứt hoạt động từ 1/7/2025. 19 xã, phường, thị trấn của Quận Thuận Hóa cũ nay thuộc 8 xã, phường mới của Huế: Phường Vỹ Dạ, Phường Thuận Hóa, Phường Thủy Xuân, Phường An Cựu, Phường Thuận An, Phường Dương Nỗ, Phường Mỹ Thượng, Phường Hóa Châu.
Sơ đồ sáp nhập
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ, Cục Thống kê
Tải về
| Xã cũ | Mã cũ | Nay thuộc | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | 19777 | Phường Vỹ Dạ (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Xuân Phú | 19792 | Phường Vỹ Dạ (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Vân | 19963 | Phường Vỹ Dạ (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Đúc | 19780 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Vĩnh Ninh | 19783 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Hội | 19786 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Phú Nhuận | 19789 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Trường An | 19795 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Phước Vĩnh | 19798 | Phường Thuận Hóa (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Biều | 19807 | Phường Thủy Xuân (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Xuân | 19813 | Phường Thủy Xuân (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Thủy Bằng | 19981 | Phường Thủy Xuân (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường An Cựu | 19801 | Phường An Cựu (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường An Đông | 19815 | Phường An Cựu (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường An Tây | 19816 | Phường An Cựu (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Thuận An | 19900 | Phường Thuận An (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Dương Nỗ | 19909 | Phường Dương Nỗ (Huế) | Giữ nguyên |
| Phường Phú Thượng | 19930 | Phường Mỹ Thượng (Huế) | Nhập toàn bộ |
| Phường Hương Phong | 20002 | Phường Hóa Châu (Huế) | Nhập toàn bộ |