Tải dữ liệu

Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên sau sáp nhập

Cấp huyện chấm dứt hoạt động từ 1/7/2025. 13 xã, phường, thị trấn của Thành phố Tuy Hòa cũ nay thuộc 3 xã, phường mới của Đắk Lắk: Phường Tuy Hòa, Phường Bình Kiến, Phường Phú Yên.

Sơ đồ sáp nhập

Phường 1 → Phường Tuy Hòa (nhập toàn bộ)Phường 2 → Phường Tuy Hòa (nhập toàn bộ)Phường 4 → Phường Tuy Hòa (nhập toàn bộ)Phường 5 → Phường Tuy Hòa (nhập toàn bộ)Phường 7 → Phường Tuy Hòa (nhập toàn bộ)Phường 9 → Phường Tuy Hòa (nhập một phần)Phường 9 → Phường Bình Kiến (nhập một phần)Xã Hòa Kiến → Phường Bình Kiến (nhập toàn bộ)Xã Bình Kiến → Phường Bình Kiến (nhập toàn bộ)Xã An Phú → Phường Bình Kiến (nhập toàn bộ)Phường Phú Thạnh → Phường Phú Yên (nhập toàn bộ)Phường Phú Đông → Phường Phú Yên (nhập toàn bộ)Phường Phú Lâm → Phường Phú Yên (nhập toàn bộ)Phường 1Phường 2Phường 4Phường 5Phường 7Phường 9Xã Hòa KiếnXã Bình KiếnXã An PhúPhường Phú ThạnhPhường Phú ĐôngPhường Phú LâmPhường Tuy HòaPhường Bình KiếnPhường Phú Yên
Trái: xã, phường, thị trấn cũ · phải: xã, phường mới (bấm để mở). Dải nhạt: chỉ nhập một phần. Mỗi dải dày như nhau — không thể hiện diện tích hay dân số.
Nguồn: Bảng chuyển đổi đơn vị hành chính mới – cũ, Cục Thống kê
Tải về
Xã cũMã cũNay thuộcHình thức
Phường 122015Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường 222018Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường 422030Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường 522033Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường 722036Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường 922024Phường Tuy Hòa (Đắk Lắk)Nhập một phần
Phường 922024Phường Bình Kiến (Đắk Lắk)Nhập một phần
Xã Hòa Kiến22042Phường Bình Kiến (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Xã Bình Kiến22045Phường Bình Kiến (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Xã An Phú22162Phường Bình Kiến (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường Phú Thạnh22040Phường Phú Yên (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường Phú Đông22041Phường Phú Yên (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ
Phường Phú Lâm22240Phường Phú Yên (Đắk Lắk)Nhập toàn bộ

Tra xã cũ khác →