Tăng trưởng GRDP 9 tháng năm 2026 của 34 tỉnh, thành phố
Quảng Ninh (12,54%), Hà Tĩnh (12,36%), Hải Phòng (12,08%) tăng nhanh nhất 9 tháng năm 2026; thấp nhất Sơn La (5,59%). 12 tỉnh, thành tăng từ 10% trở lên, 1 tỉnh dưới 7%.
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2020, cùng kỳ năm trước = 100; bảng dưới ghi mức tăng (%). Số ước tính, theo báo cáo tình hình kinh tế – xã hội tháng 9/2026 của Cục Thống kê (nso.gov.vn). Cập nhật mỗi khi Cục công bố kỳ mới.
Tăng nhanh nhất12,54%Quảng Ninh
Thấp nhất5,59%Sơn La
Tăng từ 10% trở lên12/34 tỉnh9 tháng năm 2026
Dưới 7%1/34 tỉnh9 tháng năm 2026
Bảng 34 tỉnh, thành phố
| Hạng | Tỉnh, thành | 9 tháng năm 2026 | 6 tháng | Quý 3/2026 | Quý 2/2026 | Đổi hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 12,54% | 11,26% | 15,04% | 12,15% | ▲ 4 |
| 2 | Hà Tĩnh | 12,36% | 12,66% | 11,84% | 12,61% | ▼ 1 |
| 3 | Hải Phòng | 12,08% | 11,54% | 13,09% | 11,63% | — |
| 4 | Bắc Ninh | 11,81% | 10,75% | 13,83% | 11,47% | ▲ 3 |
| 5 | Ninh Bình | 11,31% | 11,71% | 10,54% | 11,41% | ▼ 3 |
| 6 | Thái Nguyên | 11,24% | 9,76% | 13,96% | 10,79% | ▲ 6 |
| 7 | Hưng Yên | 11,22% | 10,81% | 12,01% | 11,00% | ▼ 1 |
| 8 | Khánh Hòa | 11,21% | 11,51% | 10,66% | 10,88% | ▼ 4 |
| 9 | Đà Nẵng | 10,31% | 9,50% | 11,83% | 9,66% | ▲ 5 |
| 10 | Tây Ninh | 10,30% | 10,34% | 10,24% | 10,80% | ▼ 2 |
| 11 | Phú Thọ | 10,01% | 10,17% | 9,72% | 11,00% | ▼ 2 |
| 12 | Đồng Nai | 10,01% | 9,90% | 10,21% | 9,66% | ▼ 2 |
| 13 | Điện Biên | 9,81% | 8,84% | 11,67% | 8,55% | ▲ 3 |
| 14 | Nghệ An | 9,75% | 9,55% | 10,11% | 9,46% | ▼ 1 |
| 15 | Lai Châu | 9,62% | 9,78% | 9,43% | 2,54% | ▼ 4 |
| 16 | An Giang | 9,23% | 8,63% | 10,28% | 9,86% | ▲ 3 |
| 17 | Quảng Ngãi | 9,16% | 9,07% | 9,33% | 9,87% | ▼ 2 |
| 18 | Lào Cai | 9,09% | 8,29% | 10,58% | 7,31% | ▲ 2 |
| 19 | TP. Hồ Chí Minh | 9,06% | 8,64% | 9,86% | 8,68% | ▼ 1 |
| 20 | Hà Nội | 8,85% | 8,23% | 10,02% | 8,11% | ▲ 1 |
| 21 | Huế | 8,72% | 8,64% | 8,85% | 8,04% | ▼ 4 |
| 22 | Thanh Hóa | 8,54% | 7,57% | 10,49% | 6,74% | ▲ 5 |
| 23 | Lâm Đồng | 8,51% | 7,85% | 9,65% | 9,13% | ▲ 1 |
| 24 | Quảng Trị | 8,42% | 7,75% | 9,57% | 7,45% | ▲ 1 |
| 25 | Đắk Lắk | 8,22% | 7,98% | 8,66% | 8,10% | ▼ 2 |
| 26 | Tuyên Quang | 8,04% | 7,64% | 8,77% | 7,12% | — |
| 27 | Gia Lai | 8,03% | 8,05% | 7,99% | 7,18% | ▼ 5 |
| 28 | Cao Bằng | 7,96% | 7,45% | 8,93% | 6,41% | — |
| 29 | Cần Thơ | 7,89% | 7,09% | 9,29% | 6,77% | ▲ 1 |
| 30 | Lạng Sơn | 7,52% | 7,05% | 8,41% | 6,66% | ▲ 1 |
| 31 | Đồng Tháp | 7,44% | 7,27% | 7,73% | 7,97% | ▼ 2 |
| 32 | Cà Mau | 7,38% | 6,40% | 9,14% | 6,74% | ▲ 1 |
| 33 | Vĩnh Long | 7,32% | 6,57% | 8,67% | 7,67% | ▼ 1 |
| 34 | Sơn La | 5,59% | 5,04% | 6,45% | 0,59% | — |
Đổi hạng: so với 6 tháng. Báo cáo quốc gia không có dòng cả nước, vùng ở biểu này. Số ước tính có thể được điều chỉnh ở kỳ sau — lịch sử điều chỉnh xem trên trang từng tỉnh.