Xã Mê Linh
Xã Mê Linh, Hà Nội (mã 09022) thành lập 1/7/2025 từ Xã Đại Thịnh, Xã Mê Linh, Xã Văn Khê, Xã Tiền Phong, Xã Tráng Việt, Xã Đại Mạch, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Hà, Xã Liên Trung (Huyện Mê Linh, Huyện Đông Anh, Huyện Đan Phượng). Dân số 61.500 người (2025). Diện tích 34,90 km². Giáp ranh Xã Phúc Thịnh, Xã Thiên Lộc, Phường Thượng Cát, Xã Quang Minh….
Hình thành từ
| Xã, phường cũ | Mã cũ | Huyện cũ | Hình thức |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Thịnh | 08974 | Huyện Mê Linh | Nhập một phần diện tích |
| Xã Mê Linh | 09010 | Huyện Mê Linh | Nhập một phần |
| Xã Văn Khê | 09013 | Huyện Mê Linh | Nhập một phần |
| Xã Tiền Phong | 09019 | Huyện Mê Linh | Nhập một phần |
| Xã Tráng Việt | 09022 | Huyện Mê Linh | Nhập toàn bộ |
| Xã Đại Mạch | 00499 | Huyện Đông Anh | Nhập một phần diện tích |
| Xã Hồng Hà | 09796 | Huyện Đan Phượng | Nhập một phần diện tích |
| Xã Liên Hồng | 09799 | Huyện Đan Phượng | Nhập một phần diện tích |
| Xã Liên Hà | 09802 | Huyện Đan Phượng | Nhập một phần diện tích |
| Xã Liên Trung | 09808 | Huyện Đan Phượng | Nhập một phần diện tích |
Xã, phường giáp ranh
Số liệu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Kỳ | Thứ hạng trong tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | 61.500p | người | 2025 | 70/126 |
| Diện tích | 34,90p | km2 | 2025 | 44/126 |
| Mật độ dân số | 1.762p | người/km2 | 2025 | 81/126 |
Nguồn: niên giám thống kê Hà Nội (cấp xã). Thứ hạng: lớn nhất = 1, trong các xã của tỉnh có số cùng kỳ. p = sơ bộ.
Hỏi đáp
Xã Mê Linh (Hà Nội) gồm những xã, phường cũ nào?
Xã Mê Linh thành lập từ 1/7/2025 trên cơ sở 10 đơn vị cũ: Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh) — một phần; Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh) — một phần; Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh) — một phần; Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh) — một phần; Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh); Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh) — một phần; Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng) — một phần; Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng) — một phần; Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng) — một phần; Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng) — một phần.
Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Đại Thịnh được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Quang Minh, Xã Tiến Thắng.
Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Mê Linh được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Quang Minh.
Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Văn Khê được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Yên Lãng, Xã Tiến Thắng, Xã Ô Diên.
Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Tiền Phong được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Thiên Lộc, Xã Quang Minh.
Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, toàn bộ Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh) nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội (mã 09022).
Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Đại Mạch được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Thiên Lộc.
Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Hồng Hà được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Yên Lãng, Xã Liên Minh, Xã Ô Diên.
Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Liên Hồng được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Ô Diên.
Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Liên Hà được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Ô Diên.
Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng) cũ nay thuộc xã, phường nào?
Từ 1/7/2025, Xã Liên Trung được chia: một phần nhập vào Xã Mê Linh, Hà Nội; phần còn lại thuộc Xã Ô Diên.