Tải dữ liệu

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm Hà Tĩnh 9/2026: 412,6 triệu USD

triệu USD · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

9/2026412,6triệu USD ước tính
Xếp hạng13/20giữ hạng so với 8/2026
Tỷ trọng trong vùng12%Bắc Trung Bộ: 3.349
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 29.235

Tháng 9/2026, vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hà Tĩnh là 412,6 triệu USD, tăng 0,0% so với 8/2026; đứng thứ 13 trong 20 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 20 tỉnh, thành (9/2026)

Hà Tĩnh 412,6
Huế 123,0Cả nước 29.235TP. Hồ Chí Minh 9.773
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa

Hà Tĩnh 11/2001–9/2026: 5,0 → 412,6 triệu USD

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), KTXH.FDI@34, KTXH.FDI@63
Kỳ mới nhất
9/2026
Khoảng thời gian
2001–2026
Đơn vị
triệu USD
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 8.151% sau 25 năm, từ 5,0 (11/2001) lên 412,6 triệu USD (9/2026).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% tháng 11/2001, 1,4% tháng 9/2026.

Số liệu theo kỳ

KỳHà TĩnhHạngVùngCả nướcGhi chú
9/2026412,6133.34929.235ước tính
8/2026412,6133.27421.714ước tính
7/2026412,6133.25421.046ước tính
6/2026412,6123.14417.389ước tính
5/2026412,693.13114.838ước tính
4/2026412,66—12.149ước tính
3/2026411,13——ước tính
2/2026411,12—3.540ước tính
1/2026380,11—1.489ước tính
12/2022275,07—12.446ước tính
11/2022275,07—11.521ước tính
10/2022275,06—9.929ước tính
3/201824,17—2.122ước tính
2/201824,16—1.391ước tính
7/2016154,25—8.695ước tính
6/2016154,25—7.497ước tính
5/2016148,25—7.567ước tính
4/2016148,25—5.083ước tính
3/2016139,14—2.740ước tính
2/2016139,14—1.905ước tính
8/201338,87—7.405ước tính
7/201338,88—6.920ước tính
6/201219,76—4.762ước tính
9/201185,37—8.238ước tính
8/201183,17—7.943ước tính
7/201177,57—7.630ước tính
6/201177,56—4.399ước tính
3/201120,05—2.038ước tính
2/201120,02—1.472ước tính
12/2010302,34—17.230ước tính
11/2010302,64—12.101ước tính
10/2010214,65—11.590ước tính
9/2010199,75—11.406ước tính
8/2010210,35—10.790ước tính
7/2010206,15—8.414ước tính
6/2010206,14—7.905ước tính
5/2010168,44—7.132ước tính
4/2010157,44—5.600ước tính
3/201031,82—1.924ước tính
12/200970,07—16.345ước tính
11/200970,05—14.657ước tính
10/200970,06—14.048ước tính
9/200970,05—7.673ước tính
8/200970,05—5.625ước tính
7/200970,05—5.429ước tính
12/20087.8793—60.271ước tính
11/20087.8793—59.017ước tính
10/20087.8793—58.291ước tính
9/20087.8793—56.268ước tính
8/20087.8792—46.324ước tính
7/20087.8792—44.497ước tính
6/20087.8792—30.947ước tính
12/20040,219—2.084ước tính
11/20040,218—1.984ước tính
9/20040,218—1.603ước tính
8/20040,218—1.246ước tính
6/20040,213—806,6ước tính
12/20020,315—1.333ước tính
12/20015,010—2.192ước tính
11/20015,08—2.074ước tính

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Trước 2019-03 nhãn nguồn là "Số vốn đăng ký" của các dự án được cấp phép (cấp mới).
  • Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.

Hỏi đáp

Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm của Hà Tĩnh tháng 9/2026 là bao nhiêu?

412,6 triệu USD (ước tính), đứng thứ 13 trong 20 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm?

Thứ 13/20 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH tháng (nso.gov.vn)

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này