Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp Hải Phòng 2024: 332.243 người
người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2024332.243người
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 2.293.011
Tỷ trọng cả nước3,7%Cả nước: 9.033.079
Năm 2024, lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Hải Phòng là 332.243 người, giảm 0,3% so với 2023; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.293.011)
- Bằng 4% mức cả nước (9.033.079)
- Bằng 94% Hưng Yên (352.797, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Hải Phòng 332.243
Lai Châu 18.761Cả nước 9.033.079TP. Hồ Chí Minh 1.226.981
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2015–2024: 333.238 → 332.243 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 9 năm, từ 333.238 (2015) xuống 332.243 người (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 2015, 3,7% năm 2024.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 332.243 | 11 | 2.293.011 | 9.033.079 | |
| 2023 | 333.130 | 11 | 2.271.438 | 8.907.866 | |
| 2022 | 348.201 | 10 | 2.320.698 | 9.020.899 | |
| 2021 | 332.891 | 11 | 2.242.877 | 8.490.029 | |
| 2020 | 345.213 | 6 | 2.346.292 | 8.655.748 | đứt chuỗi |
| 2019 | 341.529 | 11 | 2.363.810 | 9.048.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 334.675 | 9 | 2.292.335 | 8.667.520 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 354.393 | 7 | 2.357.106 | 8.701.319 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 333.831 | 8 | 2.220.605 | 8.261.870 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 333.238 | 7 | 2.140.478 | 7.987.457 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp của Hải Phòng năm 2024 là bao nhiêu?
332.243 người, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp?
Thứ 11/34 năm 2024.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.